HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG USB 3G



HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG USB 3G

Ngày cập nhật 18/04/2012. Liên hệ: Vũ Thị Huệ 091.8040248

  1. Giao diện của các loại USB 3G do Vinaphone phân phối

  2. Cách chọn ngôn ngữ

  3. Cách chọn mạng 2G, 3G

  4. Cách xem tốc độ truyền tải

  5. Cách xem tổng dung lượng data đã sử dụng.

  6. Cách reset tổng dung lượng data đã sử dụng trở về số 0

  7. Cách kiểm tra tài khoản trên giao diện USB

  8. Cách nạp tiền  trên giao diện USB

  9. Thông số cài đặt nhân công cấu hình để truy cập data trên USB 3G & máy tính 3G có khe cắm sim. Nói chung là trên các thiết bị 3G được bán tự do trên thị trường.

  10. Menu hình cây

  USB 3G HÃNG ZTE USB 3G HÃNG HUAWEI
Giao diện và menu hình cây

HuongD2

HuongD1 (kết nối) ==> HuongD4 (ngắt kết nối)

Menu hình cây

(click các mục phía dưới để xem chi tiết)

HuongD8 (tài khoản)

HuongD3SMS (tin nhắn SMS)

HuongD4Phone book (danh bạ)

HuongD5Setting (cài đặt)

  • Kết nối
  • Chọn mạng
  • Mạng ưu tiên
  • Cài đặt tin nhắn
  • Cài đặt âm
  • Cài đặt bảo mật
  • Cài đặt hệ thống
  • Cập nhật cấu hình

HuongD6Data Record (bản ghi dữ kiệu)

HuongD7Phone (gọi)

HuongD3

HuongD15(kết nối)==>HuongD17(ngắt kết nối)

Menu hình cây

(click các mục phía dưới để xem chi tiết)

Menu của thanh ngang thứ nhất:

HuongD19 (Tệp)

HuongD20 (Thao tác)

HuongD22 (Công cụ)

  • Ngôn ngữ
  • Các thao tác PIN
  • Chọn thiết bị
  • Thông số
  • Tùy chọn

HuongD23 (Trợ giúp)

Menu của thanh ngang thứ hai:

HuongD10 (Kết nối)

HuongD11 (Internet)

HuongD12 (Thống kê)

HuongD13 (cuộc gọi)

HuongD16 (văn bản)

HuongD18 (danh bạ)

HuongD21 (nhật ký cuộc gọi)

HuongD25 (USSD)

 

Cách chọn ngôn ngữ Setting (có hình bánh xe) - Sytems - Languge:
  • English
  • Vietnamese
Tools (Công cụ) - Languge (Ngôn ngữ):
  • English
  • Vietnamese
Cách chọn mạng 2G, 3G

Lưu ý: phải ngắt kết nối rồi mới chọn mạng được

Setting (có hình bánh xe) - Selection:
  • Automatic
  • Manual

==> Apply

Tools (Công cụ) - Options (tùy chọn) - Network (mạng)- Registration Mode (chế độ đăng ký):
  • Auto search and register (tự động tìm kiếm và đăng ký)
  • Manual search and register (tìm kiếm và đăng ký thủ công)

==> Apply (áp dụng)

Setting (có hình bánh xe) - Preference:
  • Automatic
  • UMTS/ HSPA only
  • GPRS/ EDGE only

==> Apply

Tools (Công cụ)- Options (tùy chọn)- Network (mạng)- Network Type (loại mạng):
  • Network Type(loại mạng):
    • GSM only (chỉ)
    • GSM Preferred (ưu tiên)
    • WCDMA only (chỉ)
    • WCDMA Preferred (ưu tiên)
  • Band (băng thông):
    • All Bands
    • GSM 850/ GSM 1900
    • GSM 850/ GSM 1900/ WCDMA 2100

==> Apply ==> OK

Cách xem tốc độ truyền tải Data Record - Transfer data Statistis (thống kê) - Transfer data (truyền)
Cách xem tổng dung lượng data đã sử dụng.

Lưu ý: chỉ mạng tính tương đối vì người dùng có thể reset trở về số 0 bất cứ khi nào

Data Record - Data Record => cho phép xem theo thời gian tùy chọn, xem được các thông tin:
  • Thời gian bắt đầu của mỗi phiên
  • Thời gian kết thúc mỗi phiên
  • Trời gian truy cập mỗi phiên
  • Tổng dung lượng data up lên và down xuống mỗi phiên
  • Tổng trời gian truy cập tất cả các phiên
  • Tổng dung lượng data up lên và down xuống của tất cả các phiên
Statistis (thống kê)- Statistis (thống kê)=> xem được các thông tin sau:

HuongD1

Cách reset tổng dung lượng data đã sử dụng trở về số 0

Lưu ý: người dùng có thể reset trở về số 0 bất cứ khi nào

Data Record - Transfer data - Reset - OK

Lưu ý: thời gian reset lần cuối cùng được thể hiện tại góc trái của giao diện Data Record.

Trong giao diện Statistis (thống kê): bấm chuột phải: chọn : Cài lại thống kê - tiếp tục chọn Có.

Lưu ý: thời gian reset lần cuối cùng được thể hiện tại mục:

HuongD2

Cách kiểm tra tài khoản trên giao diện USB

Lưu ý: ngoài cách kiểm tra này, người dùng có thể tự kiểm tra tài khoản và nạp tiền bằng cách truy cập vào web. Lưu ý: phải dùng sim mạng Vinaphone để truy cập data thì mới OK. http://naptien.vinaphone.com.vn

 

Tại giao diện chính chọn Account - Check balance - nhập:

 *101# OK hoặc *110*0# ==> OK

Lưu ý: chỉ có thuê bap trả trước mới Kiểm tra được theo cách này. Đối với thuê bao trả sau hướng dẫn soạn tin nhắn cú pháp DATA gửi 888

USSD - tại trường HuongD14 nhập lệnh: *101# OK hoặc *110*0# tiếp tục chọn Gửi.

Lưu ý: chỉ có thuê bap trả trước mới Kiểm tra được theo cách này. Đối với thuê bao trả sau hướng dẫn soạn tin nhắn cú pháp DATA gửi 888

Cách nạp tiền  trên giao diện USB Tại giao diện chính chọn Account - Top up - nhập mã số bí mật ==> OK USSD - tại trường HuongD14 nhập lệnh: *100*12 mã số bí mật# OK tiếp tục chọn Gửi.
Thông số cài đặt nhân công cấu hình để truy cập data trên USB 3G & máy tính 3G có khe cắm sim. Nói chung là trên các thiết bị 3G được bán tự do trên thị trường.

Lưu ý: sử dụng USB 3G và máy tính HP có khe gắn sim do Vinaphone phân phối khách hàng không cần cài đặt thông số cấu hình này. Tất cả đã đượccài đặt mặc định sẵn.

  • Tên cấu hình: Vinaphone
  • Số điện thoại truy cập: *99***1#  hoặc *99#
  • Username: mms
  • Pass: mms
  • APN: m3-card

 

Menu hình cây

USB 3G HÃNG ZTE USB 3G HÃNG HUAWEI

Menu của thanh ngang thứ nhất:

HuongD19 (Tệp)

      Thoát

HuongD20 (Thao tác)

         HuongD24

HuongD22 (Công cụ)

  • Ngôn ngữ

    • English

    • Tiếng Việt

  • Các thao tác PIN

    • Kích hoạt xác minh mã PIN

    • Vô hiệu hóa xác minh mã PIN

    • Chỉnh sửa mã PIN

    • Nhập mã PIN

    • Mở khóa mã PIN

  • Chọn thiết bị

  • Thông số

  • Thiết bị

HuongD26

  • SIM/USIM

HuongD27

  • Trạng thái mạng

HuongD28

  • Cài đặt mạng

HuongD29

  • Tùy chọn

    • Tổng quát

    HuongD30

    • Cuộc gọi

    HuongD31

    • Tin nhắn văn bản

    HuongD32

    • Mạng

      • Loại mạng

      HuongD32

      • Chế độ đăng ký

HuongD33

HuongD23 (Trợ giúp)

HuongD33

Menu của thanh ngang thứ hai:

HuongD10 (Kết nối)

HuongD11 (Internet)

HuongD12 (Thống kê)

          HuongD34

HuongD13 (cuộc gọi)

         HuongD35

HuongD16 (văn bản)

          HuongD36

HuongD18 (danh bạ)

          HuongD38

HuongD21 (nhật ký cuộc gọi)

       HuongD39

HuongD25 (USSD)

   HuongD35

HuongD3SMS (tin nhắn SMS)

            HuongD9

HuongD4Phone book (danh bạ)

            HuongD10

HuongD5Setting (cài đặt)

1. HuongD11 (Kết nối)

View (không được phép chỉnh sửa)

  • Commom (cơ bản)

       HuongD12

  • Advance (chi tiết)

       HuongD13

2. HuongD14 (chọn mạng)

      HuongD15

3. HuongD16 (mạng ưu tiên)

            HuongD17

4. HuongD18 (cài đặt tin nhắn)

            HuongD19

 

5. HuongD20 (cài đặt âm)

           HuongD24   

6. HuongD21 (cài đặt bảo mật)

          HuongD25

7. HuongD22 (cài đặt hệ thống)

          HuongD26

8. HuongD23 (cập nhật cấu hình)

          HuongD27

 

HuongD6Data Record (bản ghi dữ kiệu)

Transfer data (Dữ liệu truyền)

     HuongD28

Data record (bản ghi dữ kiệu)

     HuongD29

 

HuongD7Phone (gọi)

       HuongD30

HuongD8 (tài khoản)

       HuongD31




No comments:

 

© 2012 Học Để ThiBlog tài liệu