Hóa Học 12 Nâng Cao



Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: KiÓm Tra Hãa 12 N©ng Cao

M«n thi: Hãa 12 N©ng Cao

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 185

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:.........................

C©u 1: Cho sơ đồ chuyển hóa:   CH4 " C2H2 " C2H3Cl " PVC . Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%).

A. 358,4                       B. 448                                 C. 286,7                              D. 224

C©u 2: Lấy 1,68.103 m3 axetilen (ở đktc) điều chế thành C2H4 sau đó trùng hợp thành PE. Tính khối lượng PE thu được biết hiệu suất mỗi giai đoạn phản ứng là 60%.

A. 756kg                      B. 800kg                             C. 825kg                             D. 868kg

C©u 3: Tơ lapsan thuộc loại:

A. Tơ axetat                 B. Tơ visco                          C. Tơ polieste                     D. Tơ poliamit

C©u 4: Cho các dãy chuyển hóa:

Glixin AX          

Glixin BY

X và Y lần lượt là:

A. đều là ClH3NCH2COONa                                 B. ClH3NCH2COOH và  ClH3NCH2COONa

C. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa         D. ClH3NCH2COOH và  H2NCH2COONa

C©u 5: Cho các bazơ sau: (1) C6H5NH2      (2) C2H5NH2    (3) (C6H5)2NH   

                                          (4) (C2H5)2NH   (5) NaOH           (6) NH3 

Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào ?

A. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)                             B. (5) > (6) > (4) > (1) > (2) > (3)

C. (5) > (4) > (3) > (6) > (1) > (2)                             D. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

C©u 6: Cho 1 mol amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m1 gam muối Y. Mặt khác cũng    1 mol X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m2 gam muối Z. Biết m1 - m2 = 7,5.  Xác định công thức phân tử của X.

A. C5H9O4N              B. C4H10O2N2                  C. C5H11O4N                   D. C5H8O4N2

C©u 7: Este X được tạo bởi ancol metylic và - amino axit A . Tỉ khối hơi của X so với H2 là 51,5. Amino axit A là:

A. Axit - aminocaproic                                         B. Alanin                           

C. Glyxin                                                                 D. Axit glutamic

C©u 8: Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?

A.              B.        

C.              D.

C©u 9: Hãy chọn các mệnh đề đúng về polime.

1) Polime là những chất có khối lượng phân tử rất lớn (thường từ vài nghìn đến vài triệu u ) do nhiều đơn vị nhỏ gọi là mắt xích (monome) liên kết lại với nhau tạo thành.

2) Hầu hết các polime là chất rắn không tan trong nước, không có nhiệt độ nóng chảy xác định, không bay hơi.

3) Có 2 loại polime: tự nhiên như xenlulozơ và tổng hợp như PE, PVC…

4) Hệ số polime hóa (hay độ polime hóa) n càng lớn thì khối lượng phân tử của polime càng lớn.

5) Tùy theo điều kiện phản ứng, tất cả các hợp chất đơn chức cũng có thể trùng hợp thành polime.

A. 1, 2, 3, 4, 5              B. 1, 2, 4                             C. 2, 4                                 D. 3, 4, 5

C©u 10: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A. CH­3NH2 và C2H5NH2                                     B. C2H5NH2 và C3H7NH2         

C. CH3NH2 và C2H3NH2                                     D. Kết quả khác

C©u 11: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình một phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC . Giá trị của k là:

A. 3                              B. 6                                     C. 4                                     D. 5

C©u 12: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?

A. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl.

B. Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất

C. Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-).

D. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit.

C©u 13: Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

- Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các a- amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin.

- Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit: Ala-Val ; Gly- Ala và 1 tripeptit Val-Gly-Gly.

A. Ala-Val - Gly- Gly-Gly.                                      B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val.

C. Gly-Ala-Val-Gly-Gly.                                          D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly.

C©u 14: Trong số các polime sau đây: (1) sợi bông, (2) tơ tằm, (3) len, (4) tơ visco, (5) tơ enang, (6) tơ axetat, (7) tơ nilon-6,6. Loại tơ nào có nguồn gốc xenlulozơ:

A. (1), (2), (3)               B. (2), (3), (4)                      C. (1), (4), (5)                      D. (1), (4), (6)

C©u 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X đơn chức bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6g CO2 ; 12,6g H2O. X có công thức là:

A. C2H5NH2              B. C3H7NH2                      C. CH3NH2                       D. C4H9NH2

C©u 16: Trong các phản ứng cho dưới đây, phản ứng nào mạch polime bị cắt ra?

A. Cao su isopren phản ứng với axit HCl                B. Clo hóa PVC điều chế tơ clorin

C. Thủy phân tơ capron                                            D. Thủy phân poli (vinyl axetat).

C©u 17: Monome dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là:

A. CH2=C(CH3)COOCH3                                     B. CH2=CHCOOCH3      

C. C6H5CH=CH2                                                   D. CH3COO-CH=CH2

C©u 18: Hỏi trong 1 kg gạo chứa 81% tinh bột có bao nhiêu mắt xích –C6H10O5- ?

A. 3,011 x 1023           B. 6,022x1023                    C. 3,011x1024                    D. 6,022x1023

C©u 19: Một peptit X có công thức cấu tạo là :

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH

Khi thủy phân X trong môi trường axit thu được hỗn hợp các aminoaxit, đipeptit, tripeptit, tetrapeptit. Chất nào dưới đây không ứng với bất kì sản phẩm ở trên ?

A. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH

B. NH2–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–COOH

C. NH2–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH

D. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–COOH

C©u 20: Câu nào sau đây không đúng?

A. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.

B. Phân tử các protein đơn giản gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.

C. Các protein đều tan trong nước.

D. Khi cho Cu(OH)2 và lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng.

C©u 21: Cho các dung dịch chứa các chất sau:

X1: C6H5-NH2                      X2: CH3-NH2         X3: NH2-CH2-COOH             

X4: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH               X5: NH2CH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH

Dung dịch nào làm giấy quỳ tím hoá xanh

A. X1, X2, X5             B. X2, X3, X4                    C. X2, X5                           D. X2, X5, X3

C©u 22: Khi thủy phân hoàn toàn 11,19 gam một peptit X thu được 13,35 gam alanin (amino axit duy nhất). Vậy X là :

A. tripeptit                   B. Tetrapeptit                      C. pentapeptit                     D. Đipeptit

C©u 23: Trong số các polime cho dưới đây polime nào không phải là polime tổng hợp:

A. poli (vinyl clorua), PVC                                      B. Tơ capron                      

C. Tơ xenlulozơ axetat                                            D. polistiren (PS)

C©u 24: Trong các amin sau:

Amin bậc 1 là:

A. (1), (2).                    B. (1), (3).                           C. (2), (3).                           D. (1), (2), (3).

C©u 25: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:

A. dung dịch NaCl.                                                  B. dung dịch HCl.

C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.                        D. dung dịch NaOH.

C©u 26: Số đồng phân tripeptit tối đa được tạo thành từ glyxin và alanin là:

A. 6.                             B. 3.                                    C. 8.                                    D. 7.

C©u 27: Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?

A. Glyxinalaninglyxin                                              B. Glyxinglyxinalanin

C. Alanylglyxylglyxin                                              D. Glyxylalanylglyxin

C©u 28: Phân tử khối trung bình của poli(vinyl clorua) là 250000. Hệ số trùng hợp của PVC là:

A. 4000                        B. 5000                               C. 5500                               D. 6000

C©u 29: Khi trùng ngưng a gam axit amino axetic (H= 80%), ngoài aminoaxit dư người ta còn thu được m gam polime và 2,88 gam nước. Giá trị của m là:

A. 11,12                       B. 11,4                                C. 9,12                                D. 7,296

C©u 30: Các giải thích quan hệ cấu trúc - tính chất nào sau KHÔNG hợp lý?

A. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.

B. Do -NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o-, p-.

C. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn.

D. Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh tính bazơ và ngược lại.

 

(Cho biết: C=12; Cl=35,5; O=16; N=14; H=1;S=32)

 

----------------- HÕt 185 -----------------





No comments:

 

© 2012 Học Để ThiBlog tài liệu