SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM ĐỀ CHÍNH THỨC




SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM


ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 02 trang)


Họ, tên học sinh:.......................................................

Số báo danh:…………………………………………….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu : 6.0 điểm)


Câu 1: Cho hàm số . Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Câu 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều dương ?

A. B. C. D.

Câu 3: Từ một khối đá hình cầu bán kính 1, người ta có thể chế tác một tác phẩm nghệ thuật có dạng hình trụ (tham khảo hình vẽ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

A.          

B.

C. ------------------

D.

Câu 4: Cho hàm số có tập xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ








Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. B. C. D.

Câu 5: Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là

A. B.

C. D.

Câu 6: Với giá trị nào của m thì đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm của AB có tung độ bằng

A. m = –1 B. m = –2

C. m = –3 D. Không tồn tại m




KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học : 2019 – 2020

Môn : TOÁN – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề




                                                    Mã đề thi: 001



Câu 7: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh bên bằng 8, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích hình nón có đỉnh S, đường tròn đáy ngoại tiếp ABCD.

A. B.

C. D.

Câu 8: Tính thể tích khối chóp S.ABC biết tam giác ABC vuông tại A,

A. B.

C. D.

Câu 9: Số nghiệm của phương trình là:

A. 0 B. 1

C. 2 D. 3

Câu 10: Hàm số có bao nhiêu khoảng đồng biến ?

A. B.

C. D.

Câu 11: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng và có thiết diện qua trục là hình vuông. Thể tích khối trụ tương ứng bằng

A. B.

C. D.

Câu 12: Phương trình có tập nghiệm là tập con của tập nào sau đây?

A.           B.

C.             D.

Câu 13: Hàm số có tập xác định là

A. B.

C. D.

Câu 14: Tính thể tích khối lăng trụ đều , .

A. B.

C. D.




Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt.

A.                 B.

C.                         D.

Câu 16: Tính thể tích hình chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc với mặt đáy và tạo với mặt phẳng một góc bằng .

A. B.

C. D.

Câu 17: Rút gọn .

A. B.

C. D.

Câu 18: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng

A. B.

C. D.

Câu 19: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân và có diện tích bằng . Tính thể tích của khối nón .

A. . B. .

C. . D.

Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 21: Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.

B.

C.

D.


Câu 22: Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh bằng . Tính thể tích của khối trụ đó.

A. B.

C. D.

Câu 23: Cho hàm số có đồ thị . Đường thẳng cắt đồ thị tại các điểm có hoành độ . Tính tổng .

A. 1 B. –3

C. 3 D. 0




Câu 24: Cho tứ diện SABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB = 3, BC = 4. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABC) và SC hợp với (ABC) góc 45˚. Thể tích hình cầu ngoại tiếp SABC là:

A. V = B. V =

C. V = D. V =

Câu 25: Nghiệm của phương trình thuộc đoạn nào sau đây?

A. B.

C. D.

Câu 26: Tính thể tích hình hộp đứng có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, và AB' hợp với đáy (ABCD) một góc

A. B.

C. D.

Câu 27: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.

A. 1 B. 2

C. vô số D. 3

Câu 28: Cho hình lăng trụ xiên ABC.A'B'C' đáy là tam giác đều cạnh 2a, hình chiếu vuông góc của A' lên đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và A'A hợp với đáy một góc bằng 600. Thể tích của lăng trụ bằng

A. B.

C. D.

Câu 29: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng , đồng biến trên khoảng .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng , đồng biến trên khoảng .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .

Câu 30: Cho hàm số . Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân.

A. B.

C. D.

-----------------------------------------------

----------- HẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM ----------







SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM


ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 02 trang)


Họ, tên học sinh:.......................................................

Số báo danh:…………………………………………….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu : 6.0 điểm)


Câu 1: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh bên bằng 8, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích hình nón có đỉnh S, đường tròn đáy ngoại tiếp ABCD ?

A. B.

C. D.

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt.

A.             B.

C.                 D.

Câu 3: Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là

A. B.

C. D.

Câu 4: Hàm số có tập xác định là

A. B.

C. D.

Câu 5: Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh bằng . Tính thể tích của khối trụ đó.

A. B.

C. D.

Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.

A. 2 B. vô số

C. 1 D. 3

Câu 7: Cho hàm số có đồ thị . Đường thẳng cắt đồ thị tại các điểm có hoành độ . Tính tổng

A. 0 B. –3

C. 3 D. 1

Câu 8: Hàm số có bao nhiêu khoảng đồng biến ?

A. B.

C. D.




KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học : 2019 – 2020

Môn : TOÁN – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề




                                                    Mã đề thi: 002




Câu 9: Cho hàm số có tập xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ.








Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. B. C. D.


Câu 10: Cho hàm số . Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận.

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

Câu 11: Rút gọn

A. B.

C. D.


Câu 12: Tính thể tích khối lăng trụ đều , .

A. B. C. D.

Câu 13: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng và có thiết diện qua trục là hình vuông. Thể tích khối trụ tương ứng bằng

A. B. C. D.

Câu 14: Phương trình có tập nghiệm là tập con của tập nào sau đây?

A.         B.

C.           D.

Câu 15: Tính thể tích hình chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc với mặt đáy, tạo với mặt phẳng một góc bằng .

A. B.

C. D.




Câu 16: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều dương ?

A. B. C. D.


Câu 17: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng

A. B.

C. D.

Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 19: Với giá trị nào của m thì đường thẳng cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm của AB có tung độ bằng .

A. Không tồn tại m B. m = –1

C. m = –3 D. m = –2

Câu 20: Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.

B.

C.

D.


Câu 21: Từ một khối đá hình cầu bán kính 1, người ta có thể chế tác một tác phẩm nghệ thuật có dạng hình trụ (tham khảo hình vẽ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

A.         

B.

C.          

D. .-----------

Câu 22: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân và có diện tích bằng . Tính thể tích của khối nón .

A. . B.

C. . D. .

Câu 23: Cho tứ diện SABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB = 3, BC = 4. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABC) và SC hợp với (ABC) góc 45˚. Thể tích hình cầu ngoại tiếp SABC là:

A. V = B. V =

C. V = D. V =




Câu 24: Nghiệm của phương trình thuộc đoạn nào sau đây?

A. B.

C. D.


Câu 25: Tính thể tích hình hộp đứng có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, và AB' hợp với đáy (ABCD) một góc

A. B.

C. D.

Câu 26: Số nghiệm của phương trình là:

A. 1 B. 3

C. 2 D. 0


Câu 27: Cho hình lăng trụ xiên ABC.A'B'C' đáy là tam giác đều cạnh 2a, hình chiếu vuông góc của A' lên đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và A'A hợp với đáy một góc bằng 600. Thể tích của lăng trụ bằng

A. B.

C. D.

Câu 28: Cho hàm số . Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân.

A. B.

C. D.


Câu 29: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng , đồng biến trên khoảng .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng , đồng biến trên khoảng .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .


Câu 30: Tính thể tích khối chóp S.ABC biết tam giác ABC vuông tại A,

A. B.

C. D. ----------

----------- HẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM----------




SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM


ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 02 trang)


Họ, tên học sinh:.......................................................

Số báo danh:…………………………………………….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu : 6.0 điểm)


Câu 1: Tính thể tích hình hộp đứng có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, và AB' hợp với đáy (ABCD) một góc

A. B.

C. D.

Câu 2: Từ một khối đá hình cầu bán kính 1, người ta có thể chế tác một tác phẩm nghệ thuật có dạng hình trụ (tham khảo hình vẽ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

A.           

B.

C.          

D. .----------------------------------------

Câu 3: Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.

B.

C.

D.


Câu 4: Nghiệm của phương trình thuộc đoạn nào sau đây?

A. B.

C. D.


Câu 5: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng và có thiết diện qua trục là hình vuông. Thể tích khối trụ tương ứng bằng

A. B.

C. D.

Câu 6: Số nghiệm của phương trình là:

A. 2 B. 3

C. 1 D. 0





KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học : 2019 – 2020

Môn : TOÁN – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề




                                                    Mã đề thi: 003



Câu 7: Tính thể tích hình chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc với mặt đáy, tạo với mặt phẳng một góc bằng .

A. B.

C. D.

Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

A. B. C. D.

Câu 9: Cho hàm số . Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận.

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

Câu 10: Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh bằng . Tính thể tích của khối trụ đó.

A. B.

C.   D.

Câu 11: Hàm số có tập xác định là

A. B.

C. D.

Câu 12: Cho hàm số có đồ thị . Đường thẳng cắt đồ thị tại các điểm có hoành độ . Tính tổng

A. 3 B. 0 C. –3 D. 1

Câu 13: Phương trình có tập nghiệm là tập con của tập nào sau đây?

A.           B.

C.             D.

Câu 14: Cho tứ diện SABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB = 3, BC = 4. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABC) và SC hợp với (ABC) góc 45˚. Thể tích hình cầu ngoại tiếp SABC là:

A. V = B. V =

C. V = D. V =



Câu 15: Tính thể tích khối lăng trụ đều , .

A. B. C. D.

Câu 16: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng

A. B. C. D.

Câu 17: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh bên bằng 8, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích hình nón có đỉnh S, đường tròn đáy ngoại tiếp ABCD ?

A. B.

C. D.

Câu 18: Cho hàm số có tập xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ bên.








Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. B. C. D.

Câu 19: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng , đồng biến trên khoảng .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng , đồng biến trên khoảng .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt.

A. B.

C. D.

Câu 21: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân và có diện tích bằng . Tính thể tích của khối nón .

A. . B.

C. . D. .





Câu 22: Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là

A. B.

C. D.

Câu 23: Cho hình lăng trụ xiên ABC.A'B'C' đáy là tam giác đều cạnh 2a, hình chiếu vuông góc của A' lên đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và A'A hợp với đáy một góc bằng 600. Thể tích của lăng trụ bằng

A. B.

C. D.

Câu 24: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều dương ?

A. B. C. D.


Câu 25: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.

A. vô số B. 3

C. 2 D. 1

Câu 26: Tính thể tích khối chóp S.ABC biết tam giác ABC vuông tại A,

A. B.

C. D.

Câu 27: Cho hàm số . Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân.

A. B.

C. D.

Câu 28: Hàm số có bao nhiêu khoảng đồng biến ?

A. B.

C. D.

Câu 29: Với giá trị nào của m thì đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm của AB có tung độ bằng

A. Không tồn tại m B. m = –1

C. m = –3 D. m = –2

Câu 30: Rút gọn biểu thức

A. B.

C. D.

-----------------------------------------------

----------- HẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM----------




SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM


ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 02 trang)


Họ, tên học sinh:.......................................................

Số báo danh:…………………………………………….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu : 6.0 điểm)


Câu 1: Hàm số có tập xác định là

A. B.

C. D.

Câu 2: Cho hàm số có đồ thị . Đường thẳng cắt đồ thị tại các điểm có hoành độ . Tính tổng

A. 3 B. 0 C. –3 D. 1

Câu 3: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng và có thiết diện qua trục là hình vuông. Thể tích khối trụ tương ứng bằng

A. B. C. D.

Câu 4: Từ một khối đá hình cầu bán kính 1, người ta có thể chế tác một tác phẩm nghệ thuật có dạng hình trụ (tham khảo hình vẽ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

A.           

B.

C. ------------------

D.

Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

A. B. C. D.


Câu 6: Với giá trị nào của m thì đường thẳng cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm của AB có tung độ bằng

A. Không tồn tại m B. m = –1

C. m = –3 D. m = –2

Câu 7: Tính thể tích hình hộp đứng có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, và AB' hợp với đáy (ABCD) một góc

A. B.

C. D.




KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học : 2019 – 2020

Môn : TOÁN – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề




                                                    Mã đề thi: 004



Câu 8: Phương trình có tập nghiệm là tập con của tập nào sau đây?

A.         B.

C.           D.

Câu 9: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng

A. B.

C. D.

Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.

A. vô số B. 2

C. 3 D. 1

Câu 11: Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là

A. B.

C. D.

Câu 12: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh bên bằng 8, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích hình nón có đỉnh S, đường tròn đáy ngoại tiếp ABCD ?

A. B.

C. D.

Câu 13: Cho hàm số . Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận.

A. 4 B. 3

C. 2 D. 1

Câu 14: Tính thể tích khối lăng trụ đều , .

A. B.

C. D.

Câu 15: Rút gọn 

A. B.

C. D.






Câu 16: Nghiệm của phương trình thuộc đoạn nào sau đây?

A. B.

C. D.

Câu 17: Cho hàm số có tập xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ bên.








Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. B. C. D.

Câu 18: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều dương ?

A. B. C. D.

Câu 19: Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh bằng . Tính thể tích của khối trụ đó.

A. B.

C. D.

Câu 20: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân và có diện tích bằng . Tính thể tích của khối nón .

A. . B.

C. . D. .

Câu 21: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng , đồng biến trên khoảng .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng , đồng biến trên khoảng .

Câu 22: Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.

B.

C.

D.





Câu 23: Tính thể tích hình chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc với mặt đáy, tạo với mặt phẳng một góc bằng .

A. B.

C. D.

Câu 24: Cho tứ diện SABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB = 3, BC = 4. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABC) và SC hợp với (ABC) góc 45˚. Thể tích hình cầu ngoại tiếp SABC là:

A. V = B. V =

C. V = D. V =

Câu 25: Tính thể tích khối chóp S.ABC biết tam giác ABC vuông tại A,

A. B.

C. D.

Câu 26: Hàm số có bao nhiêu khoảng đồng biến ?

A. B.

C. D.

Câu 27: Cho hình lăng trụ xiên ABC.A'B'C' đáy là tam giác đều cạnh 2a, hình chiếu vuông góc của A' lên đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và A'A hợp với đáy một góc bằng 600. Thể tích của lăng trụ bằng

A. B.

C. D.

Câu 28: Số nghiệm của phương trình là:

A. 3 B. 2

C. 1 D. 0

Câu 29: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt.

A.               B.

C.           D.

Câu 30: Cho hàm số . Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân.

A. B.

C. D.

-----------------------------------------------

----------- HẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM----------




SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM

KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn : TOÁN – Lớp 12

Năm học : 2019 – 2020

Thời gian làm bài : 30 phút


II. PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm). 

Tìm tập xác định của hàm số

Câu 2 (1.0 điểm). 

Cho hàm số

Tìm m để cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.

Câu 3 (1.0 điểm). 

Giải phương trình:

Câu 4 (1.0 điểm). 

Giải phương trình:

----HẾT----

























































































ĐÁP ÁN TOÁN 12

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mã đề

001


Mã đề

002


Mã đề

003


Mã đề

004

1

A

1

C

1

B

1

D

2

C

2

B

2

A

2

A

3

D

3

D

3

D

3

A

4

B

4

D

4

C

4

D

5

C

5

A

5

A

5

D

6

D

6

D

6

A

6

A

7

D

7

C

7

C

7

B

8

A

8

A

8

D

8

B

9

C

9

B

9

A

9

C

10

B

10

A

10

C

10

C

11

D

11

B

11

D

11

B

12

D

12

A

12

A

12

C

13

C

13

D

13

B

13

C

14

A

14

B

14

C

14

D

15

C

15

B

15

D

15

C

16

B

16

A

16

C

16

B

17

B

17

C

17

C

17

D

18

A

18

C

18

D

18

A

19

B

19

A

19

D

19

C

20

A

20

D

20

B

20

D

21

D

21

A

21

D

21

A

22

A

22

D

22

C

22

B

23

C

23

C

23

B

23

D

24

C

24

C

24

B

24

D

25

A

25

B

25

B

25

B

26

B

26

C

26

B

26

A

27

D

27

B

27

B

27

A

28

B

28

B

28

A

28

B

29

D

29

D

29

A

29

B

30

B

30

A

30

C

30

C



















ĐÁP ÁN TOÁN 12

PHẦN TỰ LUẬN

Câu

Nội dung

Điểm

1

Tìm TXĐ của hs



ĐK:

0.2


0.2

 

 

0.2

2

Định m để

cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.



Pthđgđ:

0.2

       

0.2