ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Tất Cả Các Môn Khối 11





SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO            ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020

 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH           MÔN : TOÁN_  KHỐI 11

   TRƯỜNG THPT CỦ CHI                                         Thời gian: 90 phút.

             


Bài 1 (2đ). Giải các phương trình sau

a)                                                     

b)

c)

Bài 2 (1đ). Tìm hệ số của trong khai triển .

Bài 3 (1,5đ)

a) Tìm số hạng đầu và công sai d của cấp số cộng   biết

b) Cho dãy số với . Đặt . Tìm n sao cho .


Bài 4 (2đ). Một hộp đựng 5 quả cầu đỏ, 7 quả cầu xanh và 8 quả cầu vàng.


a) Có bao nhiêu cách lấy 4 quả cầu cùng màu.


b) Chọn ngẫu nhiên 5 quả cầu từ hộp. Tính xác suất để 5 quả cầu được chọn có đủ 3 màu và trong đó có 2 quả cầu đỏ.


Bài 5 (0,5đ). Trong mặt phẳng (Oxy) cho . Tìm tọa độ điểm B là ảnh của A qua phép quay tâm O, góc quay .


Bài 6 (3 đ). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, SD, BC.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng , .

b) Tìm giao điểm của NP.

c) Gọi E là trung điểm của MP. Chứng minh .

d) Tìm giao tuyến của .


HẾT.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO            ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020

   THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN : TOÁN_  KHỐI 11

   TRƯỜNG THPT CỦ CHI                                             Thời gian: 90 phút.

                                                                               

Bài 1a)

              0.25+0.25

                      0.25

b)

              0.25

                          0.25

                              0.25

c)     0.25

            0.25

Bài 2.             0.25

                        0.25

           k=7                                             0.25

          Hệ số: .                         0.25

Bài 3.

a)   0.25

.                    0.25+0.25

b) là CSC    0.25

      0.25

ĐS:       0.25

Bài 4. a)     0.25+0.25+0.25+0.25

b)                              0.25

    0.25+0.25

.                            0.25

Bài 5.           0.25+0.25

Bài 6. 















a) 0.25+0.25

qua S và d//AB//CD   0.25

         0.25 

                    

    0.25

  0.25

b)             0.25

      0.25

c)      

      0.25

 

      0.25

d)Vẽ đt d qua I và //SC cắt SA tại H     

        0.25

    0.25




SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO           ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ  I NĂM  HỌC 2019 -2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH                                MÔN: VẬT LÝ - KHỐI 11 

 TRƯỜNG THPT CỦ CHI                                             Thời gian: 45 phút 

  1. Phát biểu và công thức định luật Cu-lông? (1,5 đ)

  2. Phát biểu và viết công thức định luật Ôm cho toàn mạch (mạch kín) ? (1,5đ)

  3. Phát biểu và viết biểu thức định luật Farađây thứ nhất ?(1 đ)

  4. Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra một điện trường có cường độ 

E = 3. 104 V/m tại điểm M cách điện tích một khoảng 30 cm. Tính độ lớn điện tích Q ? (1 đ)

  1.  Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông tại C. AC = 4 cm, BC = 3 cm và nằm trong một điện trường đều. Vectơ cường độ điện trường song song với AC, hướng từ A🡪 C và có độ lớn E = 5000V/m. Tính công của điện trường khi một electron di chuyển từ A đến B ?(1 đ)

  2. Một mạch điện cóE=6V và điện trở trong r= 1Ω, mạch ngoài điện trở R=3Ω. Tính:Cường độ dòng điện trong mạch chính.(1 đ)

  3. Cho dòng điện chạy qua bình điện phân có anôt làm bằng kim loại của chất dùng làm dung dịch bình điện phân, kim loại làm anôt có hoá trị n = 2. Khi dòng điện chạy qua bình điện phân có cường độ I = 0,2 A trong thời gian 16 phút 5 giây thì có khối lượng m = 0,064 g chất thoát ra ở điện cực. Hỏi kim loại dùng làm anôt của bình điện phân là kim loại gì?(1 đ)

  4. Cho mạch điện như (hình – 2)- Nguồn điện có suất điện động và điện trở trong là: E = 12 V, r = 2 Ω.  Các điện trở R1 = R4 = 2 Ω, R2 = 4 Ω,- R3 là một biến trở - Điện trở của ampe- kế và của các dây nối không đáng kể.

a/ Điều chỉnh để R3 = 3 Ω. Tìm số chỉ của ampe  kế và hiệu suất của nguồn. (1 đ)

b/ Điều chỉnh giá trị của R3 để công suất tiêu thụ trên R3 đạt cực đại. Tính R3. (1 đ)

                                                        HẾT















SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO           ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ  I NĂM  HỌC 2019 -2020

 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH                                MÔN: VẬT LÝ - KHỐI 11 

 TRƯỜNG THPT CỦ CHI                                             Thời gian: 45 phút 

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM


Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.




1





0,5


Phát biểu: Cường độ dòng điện chạy trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

Công thức:


1



0,5


Khối lượng vật chất được giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng chạy qua bình đó.  m = kq


0,5X2


E = k=> Q= 3. 10-7 C.


0,5X2


A=qEd=- 3,2. 10-17 J.

0,5x2


I==1,5A


0,5X2


Ta có m = ⇨ A = = 64 ⇨ kim loại đó là đồng.

0,5X2


a/ 

+ R1234 = R12.R3R12+ R3 + R4 = 4 Ω. (đáp số);       + I = ER1234+ r

+ IA = I = 2 A;                                   + H = UE = E- rIE = 0,667 = 66,7 %  (đáp số)




b/   Đặt R3 = x

         R1234 = 6x6+x + 2 = 8x+126+x;      I = ER1234+ r



+ I = 6(6+x)5x+12




  U3 = U123 = R123. I = 36x5x+12; P3 = U32R3




+ P3 = 1296x5x+122 hoặc biểu thức tương đương

( P312965x+12x2  hoặc P3129625x+ 144x+ 120 )



BĐT Cauchy : 5x+12x  ≥ 415(hoặc 25x+ 144x ≥ 120)

 P3 max khi  tổng (5x+12x )min↔5x= 12x(hoặc 25x= 144x )  x=2,4

1


SỞ GIÁO DỤC VÀ ÐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRÝỜNG THPT CỦ CHI

ÐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

                      NÃM HỌC 2019 – 2020

   MÔN: HÓA HỌC – KHỐI: 11

Thời gian: 45 phút

    ---------------------------

-------------------------------------------

Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

CO2 Na2CO3 NaHCO3

     KNO3 O2 

P2O5 H3PO4 Ca3(PO4)2 Ca(H2PO4)2

Câu 2 (2 điểm): Từ không khí, nước, khí CO2 và điều kiện phản ứng xem như đầy đủ. Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế: HNO3 trong công nghiệp, phân urê, phân NH4NO3

Câu 3 (2 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch sau: NaNO3, Na3PO4, NH4NO3, Na2SiO3.

Câu 4 (1 điểm): Viết các phương trình phản ứng sau:

  1. Chứng minh C có tính khử.

  2. Chứng minh H2SiO3 có tính axit yếu hơn H2CO3.

  3. Chứng minh NH3 có tính bazơ yếu hơn NaOH.

  4. SiO2 + HF

Câu 5 (2 điểm): Hòa tan hoàn toàn 3,12 (g) hỗn hợp kim loại X (Al, Mg) bằng lượng vừa đủ dung dịch HNO3. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 0,896 lít khí N2O (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.

  1. Tính số mol mỗi kim loại.

  2. Cô cạn dung dịch Y thu được muối khan. Rồi nung đến khối lượng không đổi. Thu được hỗn hợp khí Z. Tính tỷ khối hỗn hợp khí Z so với H2.

Câu 6 (1 điểm): Hòa tan 25,2 (g) hỗn hợp muối A (NaHCO3 và MgCO3) bằng lượng dư dung dịch HCl thu được khí CO2. Rồi dẫn toàn bộ lượng khí CO2 thu được lội thật chậm qua 100 ml dung dịch B (NaOH 2M và Ba(OH)2 1,5M). Tính khối lượng kết tủa thu được.

Biết M: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; Ba =137.

---HẾT---




SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT CỦ CHI

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: HÓA HỌC – KHỐI: 11

Thời gian: 45 phút

    ---------------------------

-------------------------------------------

CÂU

NỘI DUNG

Ghi chú

1

(2 điểm)

0,25đx8pt

=2đ

2

(2 điểm)

  1. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng  

0,25đx8pt

=2đ

3

(2 điểm)



Na2SiO3

Na3PO4

NH4NO3

NaNO3

Dd HCl

H2SiO3 keo trắng




Dd Ba(OH)2


Ba3(PO4)2 trắng

Sủi bọt khí NH3 mùi khai


Cu, H+




Sủi bọt khí NOkhông màu hóa nâu

0,25x4ht

=1đ

0,25x4pt

=1đ

4

(1 điểm)

0,25x4pt

=1đ

5

(2 điểm)

a)  

b)

 

a)

2qt: 0,25đ





1qt:0,25đ





Hệ 2pt:

0,25đx2pt


Kq:x,y

0,25đ


b)

2pt:

0,25đx2





Kq: 0,25đ

6

(1 điểm)

 

 

 

: 0,25đ














:

0,25đ

Kq: 0,5đ


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN SINH- KHỐI 11

TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian: 45 phút 


Câu 1: Nêu thành phần và chức năng của hệ sắc tố quang hợp trong lá xanh?(2 điểm)

Câu 2:Cường độ ánh sáng và quang phổ ánh sáng ành hưởng như thế nào đến quang hợp?(2 điểm)

Câu 3: So sánh hai con đường phân giải hiếu khí và hô hấp sáng ở thực vật ( về các mặt: đối tượng thực vật, diều kiện, nơi diễn ra và lợi ích)?(2 điểm)

Câu 4:Trong điều kiện nào thì diễn ra quá trình phân giải kị khí ở thực vật? Cho ví dụ?(1 điểm)

Câu 5: Trình bày khái niệm, viết phương trình tổng quát và nêu vai trò cùa quá trình quang hợp?(2 điểm)

Câu 6: Trong đất kị khí có một quá trình chuyển hóa nitơ không tốt cho cây, đó là quá trình gì? Viết sơ đồ tóm tắt của quá trình này?(1 điểm)

---------- Hết ---------


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN SINH- KHỐI 11

TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian: 45 phút 

Câu

Nội dung

Điểm

1












2











3













4


5







6

- Hệ sắc tố quang hợp gồm diệp lục và carotenoit :

      + Diệp lục là nhóm sắc tố chính gồm : diệp lục a và diệp lục b

+ Carotenoit là nhóm sắc tố phụ gồm caroten và xantophil

.- Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền năng lượng đã hấp thu được cho diệp lục a ở trung tâm phản ứng quang hợp theo sơ đồ sau :

    Carotenoit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

- Sau đó, quang năng được chuyển hóa thành hóa năng trong ATP và NADPH.

 Cường độ ánh sáng

- Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp cân bằng với cường độ hô hấp được gọi là điểm bù ánh sáng.

- Tăng cường độ ánh sáng cao hơn điểm bù ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng hầu như tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng cho đến khi đạt tới điểm bảo hòa ành sáng..

Quang phổ ánh sáng:

- QH chỉ xảy ra tại miền ánh sáng  xanh tím và miền ánh sáng đỏ.

+ Tia xanh tím kích thích sự tổng hợp các aa, prôtêin

+Tia đỏ xúc tiến quá trình hình thành cacbohidrat.



Phân giải hiếu khí

Hô hấp sáng

Đối tượng thực vật

Có ở cả 3 nhóm cấy C3, C4, CAM

Chỉ có ở cây C3

Điều kiện

Có hoặc không có ánh sáng

Có ánh sáng

Nơi diễn ra

Ti thể

- Lục lạp, peroxizom, ti thể.

Lợi ích

Tạo nhiều năng lượng ATP

Không tạo năng lượng ATP


- Không có O2

- Cây bị ngập úng, hạt ngâm trong nước.


Khái niệm:

- Quang hợp ở thực vật là quá trình sử dụng lượng ánh sáng mặt trời đã được diệp lục hấp thụ để tổng hợp cacbonhidrat và giải phóng oxy từ khí cacbonic vàH2O.

 Phương trình tổng quát :

  6 CO2 + 12 H2O      ánh sáng mặt trời C6H12O6 + 6O2 + 6 H2

Diệp lục


Vai trò của quang hợp.

- Cung cấp thức ăn, Năng lượng để duy trì sự so61ngg của sinh giới

- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp và thuốc chữa bệnh cho con người

- Điều hòa không khí.


- Phản nitrat hóa

-   NO3-      vk phản nitrat hóa        N2




0,25

0,25

0,5


0,5

0,5



05


0,5




0,5

0,25

0,25





0,5



0,5



0,5



0,5



0,5

0,5


0,75



0,5




0,25

0,25

0,25


0,5

0,5


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO         ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH                              MÔN: LỊCH SỬ, KHỐI: 11                                                              

TRƯỜNG THPT CỦ CHI                                   THỜI  GIAN: 45 PHÚT

______________________                                      ___________________


Đề bài:

Câu 1: ( 3 điểm)

 Nêu nội dung cơ bản của cuộc Duy tân Minh Trị.

Câu 2: (3 điểm)

- Trình bày nguyên nhân, diễn biến, kết quả của Cách mạng Tân Hợi năm 1911

- Tại sao Cách mạng Tân Hợi là cuộc Cách mạng tư sản không triệt để?

Câu 3: ( 3 điểm)

Trình bày diễn biến Chiến tranh thế giới thứ nhất giai đoạn 1(1914-1916).

Câu 4: (1 điểm)

Từ hậu quả nặng nề của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất.Theo em các nước trên thế giới phải làm gì để ngăn chặn chiến tranh ?

               -----------------------------------------HẾT------------------------------------------




SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO         ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH                              MÔN: LỊCH SỬ, KHỐI: 11                                                              

TRƯỜNG THPT CỦ CHI                                   THỜI  GIAN: 45 PHÚT




Câu 1:(3 điểm)  

1.Chính trị 

- Thủ tiêu chế độ Mạc Phủ 

- Thành lập chính phủ mới => 0,25

- Thực hiện bình đẳng công dân

- 1889 Hiến pháp mới ra đời. => 0,25

2. Kinh tế: 

- Thống nhất tiền tệ, thị trường=> 0,25

- Xóa bỏ độc quyền ruộng đất của phong kiến=> 0,25

- Tăng cường phát triển kinh tế TBCN ở nông thôn=> 0,25

-  Xây dựng cơ sở hạ tầng: đường sá, cầu cống.. => 0,25

3. Quân sự: 

- Tổ chức theo kiểu phương Tây=> 0,25

- Thực hiện chế độ nghĩa vụ quân sự=> 0,25

- Công nghiệp đóng tàu chiến, sản xuất vũ khí. => 0,25

- Mời chuyên gia quân sự nước ngoài. => 0,25

4. Văn hóa - giáo dục:

-  Thi hành chính sách giáo dục bắt buộc

-  Chú trọng khoa học - kỹ thuật=> 0,25

-  Cử học sinh ưu tú du học ở phương Tây. => 0,25


Câu 2: (3 điểm)

a. Nguyên nhân

- 9/5/1911, Mãn Thanh ra sắc lệnh "quốc hữu hóa đường sắt"=>(0,25)

- Nhân dân và giai cấp tư sản rất bất bình, đó là ngòi nổ của cuộc Cách mạnh Tân Hợi=>(0,25)

b. Diễn biến

- 10/10/1911 Đồng minh hội đã phát động khởi nghĩa Vũ Xương=>(0,25), cuộc khởi nghĩa thắng lợi nhanh chóng và lan ra ở nhiều tỉnh ở miền Trung và miền Nam Trung Quốc. =>(0,25)

- 29/12/1911 Quốc dân đại hội họp ở Nam Kinh =>(0,25)bầu Tôn Trung Sơn là đại tổng thống, đứng đầu chính phủ lâm thời. =>(0,25)

- Hiến pháp lâm thời được thông qua, nhưng không nói đến vấn đề ruộng đất. =>(0,25)

c. Kết quả

- vua Thanh thoái vị( Phổ Nghi) =>(0,25)

- sau đó là một đại thần nhà Thanh là Viên Thế Khải lên làm đại tổng thống =>(0,25)buộc Tôn Trung Sơn phải từ chức(2/1912). Cách mạng Tân Hợi chấm dứt=>(0,25)

d. Hạn chế 

- Đây là cuộc cách mạng tư sản chưa triệt để

- Không động chạm đến đế quốc=>(0,25)

- Không thủ tiêu giai cấp phong kiến

- Không giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân. =>(0,25)

Câu: (3 điểm)

Giai đoạn 1 (1914 – 1916)

- 28-7-1914 Áo- Hung tuyên chiến với Xéc-bi=>(0,25)

- 1- 8-1914 Đức tuyên chiến với Nga=>(0,25)

- 3-8-1914 Đức tuyên chiến với Pháp=>(0,25)

- 4-8, Anh tuyên chiến với Đức=>(0,25)

=> Chiến tranh đế quốc diễn ra nhanh chóng thành chiến tranh thế giới. =>(0,25)

- Đêm 3-8-1914, Đức tràn vào Bỉ rồi đánh thọc sanh Pháp

=> Pa ri bị uy hiếp=>(0,25)

- Cùng lúc đó ở mặt trận phía Đông, Nga tấn công Phổ. =>(0,25)

- Đức phải điều bớt quân từ phía Tây sang phía Đông chống  Nga.

-> Pa ri được cứu thoát=>(0,25)

- 1915, Đức dồn binh lực sang phía Đông đánh Nga. =>(0,25)

- Cuối 1915, 2 bên ở thế cầm cự=>(0,25)

- 1916, Đức chuyển sang phía Tây mở chiến dịch Véc – đoong=>(0,25)

- Cuối 1916 Đức- Áo- Hung chuyển sang phòng ngự cả 2 mặt trận. =>(0,25)

Câu4: (1 điểm) 

- Giải quyết những tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình, thương lượng...=>(0, 5)

- Cần lên án, trừng phạt những hành vi gây chiến... =>(0,25)

- Đấu tranh mạnh mẽ bảo vệ hòa bình nhân loại, chống nguy cơ chiến tranh. =>(0,25)


=============================HẾT==============================

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO              ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH                                       MÔN:ĐỊA LÍ - KHỐI:11                                                                                                                    TRƯỜNG THPT CỦ CHI                    Thời gian:45 phút


Câu 1:(2 điểm) Nêu vị trí dịa lí của Hoa Kì?Với vị trí này đã mang lại thuận lợi gì cho Hoa Kì?Câu 2:(1 điểm) Nêu các thành phần dân cư của Hoa Kì?Câu 3:(2 điểm) Chứng minh EU-tổ chức thương mại hàng đầu thế giới?    Câu 4:(2 điểm) Bảng số  liệu về giá trị Xuất – Nhập khẩu của Hoa Kì (Đơn vị: Tỉ USD)

Năm

1995

1999

2001

2004

Xuất khẩu

584743

702098

730803

818500

Nhập khẩu

77058

1059435

1179177

1525700


a. Nhận xét về giá trị xuất khẩu,nhập khẩu và rút ra kết luận về cán cân thương mại của Hoa Kì qua các năm? (1,5 điểm)                                                                                                                                                       b. Tính cơ cấu xuất nhập khẩu của Hoa Kì qua các năm?  (0,5 điểm)                                                               Câu 5: (3 điểm)Bảng số liệu về cơ cấu các nhóm tuổi của dân số Hoa Kì giai đoạn 1950-2004 .

(Đơn vị:%)

Năm

Nhóm tuổi

1950

2004

Dưới tuổi lao động

27

20

Trong tuổi lao động

65

68

Quá tuổi lao động 

8

12


a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện sự thay đổi cơ cấu các nhóm tuổi của dân số Hoa Kì  năm 1950 và năm 2004.(1,5 điểm)

b. Nhận xét và rút ra kết luận về sự thay đổi cơ cấu các nhóm tuổi của dân số Hoa Kì từ năm 1950-2004. (1,5 điểm)

                             --------------------------------Hết----------------------------





SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO              ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020                                       THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH                                       MÔN:ĐỊA LÍKHỐI:11                                                                                                                    TRƯỜNG THPT CỦ CHI                                                    Thời gian:45 phút


Câu 1:(2 điểm) Nêu vị trí dịa lí của Hoa Kì?Với vị trí này đã mang lại thuận lợi gì cho Hoa Kì?

- Nằm ở bán cầu Tây (0,25 điểm)- Nằm giữa hai đại dương lớn: Đại tây dương phía Đông và Thái bình dương  phía Tây.(0,25 điểm)- Tiếp giáp Ca-na-davà khu vực Mĩ La tinh.(0,25 điểm)*Thuận lợi:-Tránh được 2 cuộc chiến tranh tàn phá(0,25 điểm)-Làm giàu nhờ chiến tranh(0,25 điểm)-Giao thông đường thủy thuận lợi(0,25 điểm)-Gần thị trường tiêu thụ lớn(0,25 điểm)-Tài nguyên phong phú (0,25 điểm)

Câu 2:(1 điểm) Nêu các thành phần dân cư của Hoa Kì:

- 83% nguồn gốc châu Âu.                                                                                               (0,25 điểm)

- Khoảng 33 triệu người gốc châu Phi.                                                                             (0,25 điểm)

- 3 triệu người bản địa.                                                                                                     (0,25 điểm)                                                                                                                                 - Người gốc châu Á và Mĩ La tinh gần đây có xu hướng tăng.                                       (0,25 điểm) 

 Câu 3:(2 điểm) Chứng minh EU-tổ chức thương mại hàng đầu thế giới:

- Dẫn đầu thế giới về thương mại, chiếm 37,7% xuất khẩu thế giới(0,5 điểm)- Dỡ bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau, thực hiện chung 1 mức thuế ngoài EU(0,5 điểm)  - Kinh tế phụ thuộc nhiều vào hoạt động xuất nhập khẩu.                                                (0,5 điểm)        - Là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.                                                       (0,5 điểm)

Câu 4:(2 điểm)a. Nhận xét:(1,5 điểm)-Giá tri xuất khẩu và nhập khẩu đều tăngqua các năm.(0,25 điểm)                                                                                                                                                  - Xuất khẩu : tăng (0,25 điểm);tăng  233757 Tỉ USD   (0,25 điểm)- Nhập khẩu:tăng (0,25 điểm) ;tăng 1448642 Tỉ USD (0,25 điểm)- Kết luận:Cán cân thương mại từ 1 nước xuất siêu sang nhập siêu.(0,25 điểm).

b. Tính cơ cấu xuất nhập khẩu của Hoa Kì qua các năm?  (0,5 điểm)

Năm

1995

1999

2001

2004

Xuất khẩu( %)

88,36

39,86

38,26

34,92

Nhập khẩu (%)

11,64

60,14

61,74

65,08

-Đúng chính xác(0,5 điểm),sai 1 cho (0,25điểm),đúng 1 năm không cho điểm. 

Câu 5:

a.Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu các nhóm tuổi của dân số Hoa Ki .

- Vẽ 2 vòng tròn bằng nhau,chính xác   (1,5 điểm)

- Thiếu mỗi nội dung (- 0,25 điểm)

bNhận xét:

- Có sự thay dổi qua các năm.                        (0,25 điểm)-  Dưới tuổi lao động :giảm (27- 20%  = 7 %)                                                                                           -  Trong tuổi lao động :tăng (65- 68%  = 3 %)                                                                                                                                -  Quá tuổi lao động :tăng    (8 - 12%   = 4 %) 

(Nêu tăng,giảm của 3 nhóm 0,5 điểm : DC số liệu 0,5 điểm)                                                                                                            

*Kết luận:Dân số Hoa Kì có xu hướnggià hóa .(0,25 điểm)


Sở GD&ĐT TP HồChí Minh

Trường THPT Củ Chi                                  ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

MônTiếngAnh - KHỐI 11

Nămhọc : 2019-2020

Thờigianlàmbài: 60 phút

                                                                                               ******                                                                                                           

I. Phonetics (0.8pts)

A. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from that of the others.

1. A. polite         B. spirit               C.silver D. limit

2. A. three                B. though           C. growth  D. earth

B. Pick out the word whose stress differently from those of the others:

3. A. agrarian             B. excitement             C. popular        D. occasion

4. A. blossom        B. lunar                    C. color            D. throughout

II. Choose the best suitable one to fill in each blanks(1.2pts)

participation        decorating         population       occasion          resources        announced

1.Vietnam has a of more than 80 million.

2. The winners of the competition will be in fifteen minutes.

3.Tet is a grandest and most important of Vietnam.

4. People in my town were busy their houses for Christmas.

5. Does the earth have enough natural to support its population.

6. Paul's sudden sickness prevented him from active    in the competition.

III. Give the correct forms of the words in brackets (0.8pts) 

1. There are many meaningful in Vietnam. (celebrate)

2. She had a stressful job as a sale     (represent)

3. Children are always about Tet holiday. (excitement)

4. The authorities tried hard to promote the familyprogram in rural areas. (plan)

IV. Supply the correct forms of the verbs in brackets: (1.6pts)

  1. John refused his address. (give)

  2. If Mary  late, we'll go without her. (be)

  3. My sister is keen on badminton. (play)

  4. If someone     her diary, she will be very angry. (read)

  5. Would you mind    the music down? (turn)

  6. If he knew her address, he   to visit her. (come)

  7. The light went out while we  dinner. (have)

  8. After he  his work, he watched TV. (finish)

V. Identify mistakes ( 1.2pts)

1. If I have a car, I would drive it to workevery day.

            A                              B            C             D

2. We are learning English since we were in grade 6.

         A                           B             C          D

3. All of these dresses look so nice that I can't decide which is the best ones to buy.

        A                            B                            C                            D

4. Everyoneknows the answer but no one raisetheir hands.

          A            B                                            C     D

5. If you read the instructions carefully, you wouldn't have made so manymistakes.

                 A                 B                                                                         C          D

6. This is the first time I am to this town.

             A        B               C                D

VI. Rewrite the sentences below beginning with the words given (0.8pts)

  1. I didn't know it was your birthday, so I didn't send you a card.

  • If    .

  1. " What will you do if you have 3 days off?" I said to him.

  • I asked him .

  1. Keep your feet warm or you'll catch a cold!

  • Unless   .

  1. " I started learning English 6 years ago.

  • I have .

VII. Choose the most suitable word A, B, C, D to complete the following passage(0.8pts)      

The world's population is the total number of human beings alive on Earth at a given time. In 2007, the world's population had (1) 6.6 billion. In line with population projections, this (2) continues to grow at rates that were unprecedented before the 21st century, (3)the rate of increase has almost halved since its peak, which was reached in 1963. Different regions have different rates of population growth, but in the 20thcentury, the worldsaw (4)biggest increase in its population in human history.

1. A. approached B. come C. gone D. reached

2. A. picture B. photograph C. figure                   D. graph

3. A. if      B. although C. as if D. due to

4. A. the    B. a C. an D.

VIII. Read the following passage and choose the answers (0.8pts)

  As Christmas evolved in the United States, new customs were adopted and many old ones were reworked. The legend of Santa Claus, for example, had origin in Europe and was brought by Dutch settlers to New York in the early 18th century. Traditionally, Santa Claus - from the Dutch Sinter Klaas - was depicted as a tall, dignified, religious figure riding a white horse through the air. Known as Saint Nicholas in Germany, he was usually accompanied by Black Peter, an elf who punished disobedient children. In North America, he eventually developed into a fat, jolly old gentleman who had neither the religious attributes of Saint Nicholas nor the strict disciplinarian character of Black Peter.

1. Who brought the legend of Santa Claus to the USA according to the passage? 

A. Sinter Klaas.  B. Saint Nicholas C. A German. D. Dutch settlers.

2. Santa Claus was traditionally described as a

A. tall man who couldn't walk through the air. B. fat, jolly, old man.

C. religious figure. D. fat man riding a white horse.

3. Santa Claus in North America was depicted as

A. a man with the strict disciplinarian character of Black Peter.

B. a good old man with less religious character.

C. one with religious attributes of Saint Nicholas.

D. a jolly man on horseback.

4. Who was Black Peter?

A. An elf accompanying Saint Nicholas. B. An elf who rode a white horse.

C. One of the disobedient children. D. A popular traditional figure.  

Note: elf (n): ngườilùn, ngườitíhon

  1. Listen and decide whether the statements are True or False (1.0 p)

  1. Only governments can help decrease the world population growth.

  2. Most Third World women want to have a lot of children

  3. Millions of women don't know  any safe way to have fewer children.

  4. According to the passage, only 20% of the earth's land can be used for farming.

  5. Some scientists say that the resources of the earth are limited.

  1. Listen and fill in the blank with the missing words: (1.0 p)

Each nation has many people who (1)……..…………………… take care of others. They read books to the people in the places. Sometimes the students just visit them, play games with them or listen to their problems. Other young volunteers work in the homes of sick or old people. They clean up their houses, do their shopping, or (2)………………………... College students take these boys to baseball games. Some high school students take part in helping (3)…………………………………… children. They give care or comfort to them and help them to overcome their (4)……………………………………………..  Young college and university students participate in helping the people who have suffered badly in wars or natural disasters. Each city has a number of clubs where boys and girls can go to play games.. Most of these clubs use a lot of high school and college students as (5)………………………………... Volunteers believe that some of the happiest people in the world are those who help to bring happiness to others.

THE END OF THE TEST


TRƯỜNG THPT CỦ CHI                             ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI

MônTiếngAnh - KHỐI 11

Nămhọc: 2019-2020

Thờigianlàmbài: 60 phút

                                                                                               ******       

I/ 0.2 đ/ câuđúng = 0.8 đ

  1. A            

  2. B            

  3. C        

  4. D

II/ 0.2 đ/ câu đúng = 1.2 đ

  1. population

  2. announced

  3. occasion

  4. decorating

  5. resources

  6. participation

III/ 0.2 đ/ từ đúng = 1.0 đ

  1. celebrations

  2. representative

  3. excited

  4. planning

IV/ 0.2 đ/ từđúng = 1.8 đ

  1. to give

  2. is

  3. playing 

  4. reads

  5. turning

  6. would come

  7. were having

  8. had finished

V/ 0.2 đ/ câu đúng = 1,2 đ

  1. A

  2. A

  3. D

  4. C

  5. A

  6. C

VI/ 0.2 đ/ câu đúng = 0.8 đ

  1. 🡪If I had known it was your birthday, I would have sent you a card

  2. 🡪I asked him what he would do if he had 3 days off

  3. 🡪 Unless you keep your feet warm, you will catch a cold.

  4. 🡪I have learned/ been learning English for 6 years.

VII/0.2 đ/ câu đúng = 0.8 đ

  1. D

  2. C          

  3. B

  4. A. 

VIII/  0.2 đ/ câuđúng = 0.8 đ

  1. D

  2. C

  3. B

  4. A

IX/   0.2 / câuđúng = 1 đ

1.false

2. false

3. true

4. false

5. true

X/ 0.2 / câuđúng = 1 đ

  1. voluntarily

  2. mow their lawn

  3. disadavntaged or handicapped

  4. difficulties

  5. volunteer


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT CỦ CHI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020

KHỐI 11-MÔN GDCD

THỜI GIAN: 45 PHÚT

MÃ ĐỀ 163


C©u 1 : 

Giá cả có mối quan hệ như thế nào đối với cầu ?

A.

Tỉ lệ nghịch

B.

Tỉ lệ thuận

C.

Không ảnh hưởng gì tới cung cầu

D.

Vừa tỉ lệ thuận vừa tỉ lệ nghịch

C©u 2 : 

Mạng di động viettel khuyến mãi  giảm 20% giá trị thẻ nạp,một ngày sau mạng mobil cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự.Hiện tượng này phản ánh quy luật gì trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

A.

Ganh đua

B.

Cạnh tranh

C.

Cung cầu

D.

Giá trị

C©u 3 : 

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì?

A.

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

B.

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

C.

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

D.

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

C©u 4 : 

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

A.

Hiện đại hóa

B.

Công nghiệp hóa

C.

Tự động hóa

D.

Công nghiệp hóa-hiện đại hóa

C©u 5 : 

Đâu là một trong những biểu hiện của mặt tích cực của cạnh tranh

A.

Tạo điều kiện người lao động nâng cao tay nghề

B.

Giúp tiêu thụ sản phẩm nhanh hơn

C.

Kích thích lực lượng sản xuất,khoa học kĩ thuật phát triển

D.

Xử lí được số lượng lớn hàng tồn kho

C©u 6 : 

Thực chất của mối quan hệ cung cầu là sự tác động

A.

Giữa những người kinh doanh

B.

Giữa người sản xuất và người tiêu dùng

C.

Giữa những người mua hàng hóa

D.

Giữa những người sản xuất với nhau

C©u 7 : 

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng  sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây:

A.

Công nghiệp hóa-hiện đại hóa

B.

Hiện đại hóa

C.

Công nghiệp hóa

D.

Tự động hóa

C©u 8 : 

Những yếu tố cơ bản nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến cầu?

A.

Giá cả,thu nhập

B.

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu

C.

Mức giá cả, thu nhập,sở thích.

D.

Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán

C©u 9 : 

Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây

A.

Cung tăng, cầu giảm

B.

Cung tăng, cầu tăng

C.

Cung giảm, cầu giảm

D.

Cung giảm, cầu tăng

C©u 10 : 

Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước nông nghiệp nghèo nàn lạc hậu cho nên công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước là một nhiệm vụ:

A.

Bình thường     

B.

Không khó khăn nhiều

C.

Cần thiết, cấp bách       

D.

Tương đối khó khăn

C©u 11 : 

Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

A.

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

B.

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.

C.

Nhu cầu của mọi người.

D.

Nhu cầu của người tiêu dùng

C©u 12 : 

Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?

A.

Hoạt động chính trị - xã hội

B.

Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội

C.

Hoạt động nghiên cứu khoa học

D.

Hoạt động văn hóa – xã hội

C©u 13 : 

Giá cả có mối quan hệ như thế nào với cung?

A.

Giá thấp thì cung tăng

B.

Giá cao thì cung tăng

C.

Giá cao thì cung giảm

D.

Giá biến động nhưng cung không biến động.

C©u 14 : 

Cung là khối lượng hàng hóa dịch vụ…và….trên thị trường trong một thời kì xác định,tương ứng mức giá cả ,chi phí và khả năng sản xuất.

A.

Đang có/sẵn sàng

B.

Hiện có/chuẩn bi

C.

Đang có/chuẩn bị

D.

Hiện có/sắp có

C©u 15 : 

Khi gia nhập tổ chức thương mại thế giới(WTO),tính chất cạnh tranh của nước ta biểu hiện?

A.

Gay gắt hơn

B.

Thuận lợi hơn

C.

Khó khăn hơn

D.

Vừa thuận lợi vừa khó khăn

C©u 16 : 

Ý  kiến nào sau đây là đúng

A.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần kết hợp tự nghiên cứu, xây dựng vừa nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến.

B.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần đầu tư  cho xây dựng.

C.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần tự nghiên cứu, xây dựng.

D.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến.

C©u 17 : 

Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh

A.

Hợp lí

B.

Tự do

C.

Công bằng

D.

Lành mạnh

C©u 18 : 

Cầu hàng hóa là nhu cầu dành cho:

A.

Sản xuất

B.

Sản xuất và tiêu dùng

C.

Tiêu dùng

D.

Xã hội

C©u 19 : 

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

A.

Thu hẹp sản xuất

B.

Tái cơ cấu sản xuất

C.

Giữ nguyên quy mô sản xuất

D.

Mở rộng sản xuất

C©u 20 : 

Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?

A.

Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng.

B.

Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền

C.

Anh A mua xe máy 30 triệu nhưng chưa đủ tiền

D.

Học sinh K ước mơ mua một chiếc điện thoại 10 triệu.

C©u 21 : 

Cuộc Cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ nhấtứng với quá trình nào sau đây?

A.

Lao động máy móc

B.

Tự động hóa

C.

Công nghiệp hóa

D.

Hiện đại hóa

C©u 22 : 

Quan điểm nào dưới đây về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng?

A.

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả

B.

Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp

C.

Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

D.

Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa

C©u 23 : 

Do sự biến động của giá cả thị trường giá  thịt heo tăng cao nên thời gian này mẹ Hòa chuyển sang mua cá,đậu hũ và một số món ăn khác giá cả thấp hơn.Trường hợp này mẹ Hòa đã vận dụng quy luật

A.

Cạnh tranh

B.

Giá trị

C.

Mua bán

D.

Cung cầu

C©u 24 : 

Công nghiệp hóa là quá trình chuyển đổi căn bản và toàn diện các hoạt động…và….từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng phổ biến sức lao động cùng với các phương tiện tiên tiến hiện đại nhằm đạt năng suất lao động xã hội cao?

A.

Kinh tế,kinh doanh

B.

Kinh tế,đời sống sinh hoạt

C.

Kinh tế ,quản lí kinh tế xã hội

D.

Sản xuất và sinh hoạt hàng ngày

C©u 25 : 

Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấu tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?

A.

Tự động hóa

B.

Công nghiệp hóa

C.

Hiện đại hóa

D.

Trí thức hóa

C©u 26 : 

Cạnh tranh là sự…....giữa các chủ thể kinh tế nhằm thu được nhiều điều kiện thuận lợi .

A.

Lấn chiếm

B.

Ganh đua,đấu tranh

C.

Ganh đua,giành giật

D.

Ganh đua,đấu đá

C©u 27 : 

Đầu cơ tích trữ là hiện tượng :

A.

Thừa cơ gom hết sản phẩm nào đó đợi mặt hàng đó trở nên khan hiếm tung ra thị trường đẩy giá cả lên cao nhằm thu lợi bất chính

B.

Bọn cơ hội chọc phá gây rối loạn thị trường

C.

Bán hàng với giá rất cao

D.

Tạo cơn sốt ảo trên thị trường.

C©u 28 : 

Mục đích chính của công nghiệp hóa –hiện đại hóa là:

A.

Nâng cao đời sống nhân dân

B.

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế

C.

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

D.

Thúc đẩy sự phát triển của xã hội

C©u 29 : 

Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?

A.

Cạnh tranh      

B.

Giá trị

C.

Giá trị sử dụng     

D.

Giá cả

C©u 30 : 

Giả sử lượng cầu về lượng bia trong dịp tết là 17 triệu lít,cung về lượng bia là 13 triệu lít.vận dụng quan hệ cung cầu em  hãy cho biết giá cả về mặt hàng này sẽ

A.

Giảm

B.

Rẻ

C.

Bình thường

D.

Tăng

C©u 31 : 

Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra đầu tiên ở nước nào?

A.

Nhật

B.

Mỹ

C.

Pháp

D.

Anh

C©u 32 : 

Cạnh tranh tích cực là loại cạnh tranh?

A.

Khai thác tối đa mọi tiềm năng của đất nước.

B.

Không vì lợi nhuận mà bất chấp tất cả

C.

Luôn luôn vì sự phát triển của xã hội.

D.

Lành mạnh,đúng pháp luật,không vi phạm chuẩn mực đạo đức xã hội.

C©u 33 : 

Khi là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây:

A.

Cung=cầu

B.

Cung<cầu

C.

Cung>cầu

D.

Cung cầu tac động lẫn nhau

C©u 34 : 

Tục ngữ có câu "thương trường như chiến trường"phản ánh quy luật nào trong hoạt động kinh tế

A.

Giá trị

B.

Cạnh tranh

C.

Cung cầu

D.

Đối đầu

C©u 35 : 

Cầu là khối lượng hàng hóa-dịch vụ mà người tiêu dùng…trong một thời kì nhất định,tương ứng giá cả và thu nhập xác định.

A.

Muốn mua

B.

Cần mua

C.

Muốn có

D.

Cần có

C©u 36 : 

Mục đích chính của cạnh tranh kinh tế la?

A.

Thu nhiều lợi ích

B.

Lợi nhuận và các điều kiện kinh tế thuận lợi

C.

Thu nhiều lợi nhuận

D.

Đánh bại đối thủ

C©u 37 : 

Hành vi cạnh tranh với doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?

A.

Cạnh tranh tự do

B.

Cạnh tranh lành mạnh

C.

Cạnh tranh không lành mạnh

D.

Cạnh tranh độc quyền

C©u 38 : 

Trong hoạt động kinh tế cạnh tranh…là cần thiết và là mặt cơ bản mang tính trội,còn mặt…sẽ được khắc phục dần dần.

A.

Tiêu cực/tích cực

B.

Lành mạnh/không lành mạnh

C.

Mặt tốt/mặt xấu

D.

Tích cực/tiêu cực

C©u 39 : 

Trong trường hợp cung<cầu vượt quá mức do thời tiết,dịch bệnh hoặc do đầu cơ,Nhà nước sẽ làm gì?

A.

Dùng chính sách kinh tế và pháp luật kinh tế để ổn định thị trường

B.

Trừng trị kẻ đầu cơ

C.

Mở kho hàng làm lượng cung tăng

D.

Dùng quỹ dự trữ quốc gia điều tiết lượng cung

C©u 40 : 

Phương pháp để tiến hành công nghiệp hóa-hiện đại hóa là:

A.

Công cụ sản xuất hiện đại

B.

Kĩ thuật cơ khí hiện đại

C.

Sức lao động và phương tiện tiên tiến hiện đại

D.

Máy móc thiết bị hiện đại


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT CỦ CHI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020

KHỐI 11-MÔN GDCD

THỜI GIAN: 45 PHÚT

MÃ ĐỀ 164


C©u 1 : 

Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?

A.

Hoạt động chính trị - xã hội

B.

Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội

C.

Hoạt động nghiên cứu khoa học

D.

Hoạt động văn hóa – xã hội

C©u 2 : 

Khi gia nhập tổ chức thương mại thế giới(WTO),tính chất cạnh tranh của nước ta biểu hiện?

A.

Gay gắt hơn

B.

Vừa thuận lợi vừa khó khăn

C.

Thuận lợi hơn

D.

Khó khăn hơn

C©u 3 : 

Đầu cơ tích trữ là hiện tượng :

A.

Tạo cơn sốt ảo trên thị trường.

B.

Bọn cơ hội chọc phá gây rối loạn thị trường

C.

Thừa cơ gom hết sản phẩm nào đó đợi mặt hàng đó trở nên khan hiếm tung ra thị trường đẩy giá cả lên cao nhằm thu lợi bất chính

D.

Bán hàng với giá rất cao

C©u 4 : 

Do sự biến động của giá cả thị trường giá  thịt heo tăng cao nên thời gian này mẹ Hòa chuyển sang mua cá,đậu hũ và một số món ăn khác giá cả thấp hơn.Trường hợp này mẹ Hòa đã vận dụng quy luật

A.

Cạnh tranh

B.

Giá trị

C.

Cung cầu

D.

Mua bán

C©u 5 : 

Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh

A.

Hợp lí

B.

Lành mạnh

C.

Công bằng

D.

Tự do

C©u 6 : 

Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra đầu tiên ở nước nào?

A.

Nhật

B.

Mỹ

C.

Pháp

D.

Anh

C©u 7 : 

Ý  kiến nào sau đây là đúng

A.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến.

B.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần kết hợp tự nghiên cứu, xây dựng vừa nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến.

C.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần tự nghiên cứu, xây dựng.

D.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần đầu tư  cho xây dựng.

C©u 8 : 

Khi là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây:

A.

Cung=cầu

B.

Cung<cầu

C.

Cung cầu tac động lẫn nhau

D.

Cung>cầu

C©u 9 : 

Công nghiệp hóa là quá trình chuyển đổi căn bản và toàn diện các hoạt động…và….từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng phổ biến sức lao động cùng với các phương tiện tiên tiến hiện đại nhằm đạt năng suất lao động xã hội cao?

A.

Kinh tế,kinh doanh

B.

Kinh tế,đời sống sinh hoạt

C.

Kinh tế ,quản lí kinh tế xã hội

D.

Sản xuất và sinh hoạt hàng ngày

C©u 10 : 

Mạng di động viettel khuyến mãi  giảm 20% giá trị thẻ nạp,một ngày sau mạng mobil cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự.Hiện tượng này phản ánh quy luật gì trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

A.

Cạnh tranh

B.

Cung cầu

C.

Ganh đua

D.

Giá trị

C©u 11 : 

Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ nhấtứng với qúa trình nào sau đây?

A.

Lao động máy móc

B.

Tự động hóa

C.

Công nghiệp hóa

D.

Hiện đại hóa

C©u 12 : 

Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấu tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?

A.

Tự động hóa

B.

Trí thức hóa

C.

Hiện đại hóa

D.

Công nghiệp hóa

C©u 13 : 

Mục đích chính của cạnh tranh kinh tế la?

A.

Thu nhiều lợi ích

B.

Đánh bại đối thủ

C.

Thu nhiều lợi nhuận

D.

Lợi nhuận và các điều kiện kinh tế thuận lợi

C©u 14 : 

Trong hoạt động kinh tế cạnh tranh…là cần thiết và là mặt cơ bản mang tính trội,còn mặt…sẽ được khắc phục dần dần.

A.

Lành mạnh/không lành mạnh

B.

Mặt tốt/mặt xấu

C.

Tiêu cực/tích cực

D.

Tích cực/tiêu cực

C©u 15 : 

Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước nông nghiệp nghèo nàn lạc hậu cho nên công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước là một nhiệm vụ:

A.

Cần thiết, cấp bách       

B.

Không khó khăn nhiều

C.

Bình thường     

D.

Tương đối khó khăn

C©u 16 : 

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

A.

Giữ nguyên quy mô sản xuất

B.

Mở rộng sản xuất

C.

Tái cơ cấu sản xuất

D.

Thu hẹp sản xuất

C©u 17 : 

Giá cả có mối quan hệ như thế nào với cung?

A.

Giá thấp thì cung tăng

B.

Giá cao thì cung tăng

C.

Giá cao thì cung giảm

D.

Giá biến động nhưng cung không biến động.

C©u 18 : 

Giá cả có mối quan hệ như thế nào đối với cầu ?

A.

Tỉ lệ nghịch

B.

Tỉ lệ thuận

C.

Vừa tỉ lệ thuận vừa tỉ lệ nghịch

D.

Không ảnh hưởng gì tới cung cầu

C©u 19 : 

Quan điểm nào dưới đây về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng?

A.

Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

B.

Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp

C.

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả

D.

Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa

C©u 20 : 

Tục ngữ có câu "thương trường như chiến trường"phản ánh quy luật nào trong hoạt động kinh tế

A.

Cung cầu

B.

Giá trị

C.

Đối đầu

D.

Cạnh tranh

C©u 21 : 

Mục đích chính của công nghiệp hóa –hiện đại hóa là:

A.

Nâng cao đời sống nhân dân

B.

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế

C.

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

D.

Thúc đẩy sự phát triển của xã hội

C©u 22 : 

Cầu là khối lượng hàng hóa-dịch vụ mà người tiêu dùng…trong một thời kì nhất định,tương ứng giá cả và thu nhập xác định.

A.

Muốn mua

B.

Cần có

C.

Muốn có

D.

Cần mua

C©u 23 : 

Cạnh tranh là sự…giữa các chủ thể kinh tế nhằm thu được nhiều điều kiện thuận lợi .

A.

Lấn chiếm

B.

Ganh đua,đấu đá

C.

Ganh đua,đấu tranh

D.

Ganh đua,giành giật

C©u 24 : 

Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?

A.

Cạnh tranh      

B.

Giá trị

C.

Giá cả

D.

Giá trị sử dụng     

C©u 25 : 

Thực chất của mối quan hệ cung cầu là sự tác động

A.

Giữa người sản xuất và người tiêu dùng

B.

Giữa những người sản xuất với nhau

C.

Giữa những người mua hàng hóa

D.

Giữa những người kinh doanh

C©u 26 : 

Giả sử lượng cầu về lượng bia trong dịp tết là 17 triệu lít,cung về lượng bia là 13 triệu lít.vận dụng quan hệ cung cầu em  hãy cho biết giá cả về mặt hàng này sẽ

A.

Giảm

B.

Bình thường

C.

Tăng

D.

Rẻ

C©u 27 : 

Phương pháp để tiến hành công nghiệp hóa-hiện đại hóa là:

A.

Máy móc thiết bị hiện đại

B.

Kĩ thuật cơ khí hiện đại

C.

Công cụ sản xuất hiện đại

D.

Sức lao động và phương tiện tiên tiến hiện đại

C©u 28 : 

Cạnh tranh tích cực là loại cạnh tranh?

A.

Khai thác tối đa mọi tiềm năng của đất nước.

B.

Luôn luôn vì sự phát triển của xã hội.

C.

Không vì lợi nhuận mà bất chấp tất cả

D.

Lành mạnh,đúng pháp luật,không vi phạm chuẩn mực đạo đức xã hội.

C©u 29 : 

Trong trường hợp cung<cầu vượt quá mức do thời tiết,dịch bệnh hoặc do đầu cơ,Nhà nước sẽ làm gì?

A.

Dùng quỹ dự trữ quốc gia điều tiết lượng cung

B.

Mở kho hàng làm lượng cung tăng

C.

Trừng trị kẻ đầu cơ

D.

Dùng chính sách kinh tế và pháp luật kinh tế để ổn định thị trường

C©u 30 : 

Cung là khối lượng hàng hóa dịch vụ…và….trên thị trường trong một thời kì xác định,tương ứng mức giá cả ,chi phí và khả năng sản xuất.

A.

Đang có/chuẩn bị

B.

Hiện có/chuẩn bi

C.

Đang có/sẵn sàng

D.

Hiện có/sắp có

C©u 31 : 

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

A.

Hiện đại hóa

B.

Công nghiệp hóa

C.

Tự động hóa

D.

Công nghiệp hóa-hiện đại hóa

C©u 32 : 

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì?

A.

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

B.

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

C.

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

D.

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

C©u 33 : 

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng  sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây:

A.

Công nghiệp hóa

B.

Tự động hóa

C.

Công nghiệp hóa-hiện đại hóa

D.

Hiện đại hóa

C©u 34 : 

Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

A.

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.

B.

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

C.

Nhu cầu của mọi người.

D.

Nhu cầu của người tiêu dùng

C©u 35 : 

Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây

A.

Cung giảm, cầu tăng

B.

Cung tăng, cầu tăng

C.

Cung giảm, cầu giảm

D.

Cung tăng, cầu giảm

C©u 36 : 

Hành vi cạnh tranh với doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?

A.

Cạnh tranh tự do

B.

Cạnh tranh lành mạnh

C.

Cạnh tranh độc quyền

D.

Cạnh tranh không lành mạnh

C©u 37 : 

Cầu hàng hóa là nhu cầu dành cho:

A.

Xã hội

B.

Sản xuất và tiêu dùng

C.

Sản xuất

D.

Tiêu dùng

C©u 38 : 

Đâu là một trong những biểu hiện của mặt tích cực của cạnh tranh

A.

Kích thích lực lượng sản xuất,khoa học kĩ thuật phát triển

B.

Tạo điều kiện người lao động nâng cao tay nghề

C.

Giúp tiêu thụ sản phẩm nhanh hơn

D.

Xử lí được số lượng lớn hàng tồn kho

C©u 39 : 

Những yếu tố cơ bản nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến cầu?

A.

Giá cả,thu nhập

B.

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu

C.

Mức giá cả, thu nhập,sở thích.

D.

Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán

C©u 40 : 

Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?

A.

Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền

B.

Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng.

C.

Học sinh K ước mơ mua một chiếc điện thoại 10 triệu.

D.

Anh A mua xe máy 30 triệu nhưng chưa đủ tiền

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT CỦ CHI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020

KHỐI 11-MÔN GDCD

THỜI GIAN: 45 PHÚT

MÃ ĐỀ 165


C©u 1 : 

Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?

A.

Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội

B.

Hoạt động văn hóa – xã hội

C.

Hoạt động nghiên cứu khoa học

D.

Hoạt động chính trị - xã hội

C©u 2 : 

Mục đích chính của công nghiệp hóa –hiện đại hóa là:

A.

Nâng cao đời sống nhân dân

B.

Thúc đẩy sự phát triển của xã hội

C.

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

D.

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế

C©u 3 : 

Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

A.

Nhu cầu của người tiêu dùng

B.

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.

C.

Nhu cầu của mọi người.

D.

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

C©u 4 : 

Cạnh tranh tích cực là loại cạnh tranh?

A.

Luôn luôn vì sự phát triển của xã hội.

B.

Khai thác tối đa mọi tiềm năng của đất nước.

C.

Lành mạnh,đúng pháp luật,không vi phạm chuẩn mực đạo đức xã hội.

D.

Không vì lợi nhuận mà bất chấp tất cả

C©u 5 : 

Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây

A.

Cung tăng, cầu tăng

B.

Cung giảm, cầu giảm

C.

Cung tăng, cầu giảm

D.

Cung giảm, cầu tăng

C©u 6 : 

Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước nông nghiệp nghèo nàn lạc hậu cho nên công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước là một nhiệm vụ:

A.

Tương đối khó khăn

B.

Cần thiết, cấp bách       

C.

Bình thường     

D.

Không khó khăn nhiều

C©u 7 : 

Quan điểm nào dưới đây về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng?

A.

Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa

B.

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả

C.

Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

D.

Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp

C©u 8 : 

Hành vi cạnh tranh với doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?

A.

Cạnh tranh tự do

B.

Cạnh tranh lành mạnh

C.

Cạnh tranh độc quyền

D.

Cạnh tranh không lành mạnh

C©u 9 : 

Trong hoạt động kinh tế cạnh tranh…là cần thiết và là mặt cơ bản mang tính trội,còn mặt…sẽ được khắc phục dần dần.

A.

Lành mạnh/không lành mạnh

B.

Tích cực/tiêu cực

C.

Tiêu cực/tích cực

D.

Mặt tốt/mặt xấu

C©u 10 : 

Cầu là khối lượng hàng hóa-dịch vụ mà người tiêu dùng…trong một thời kì nhất định,tương ứng giá cả và thu nhập xác định.

A.

Muốn mua

B.

Muốn có

C.

Cần mua

D.

Cần có

C©u 11 : 

Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấu tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?

A.

Trí thức hóa

B.

Hiện đại hóa

C.

Tự động hóa

D.

Công nghiệp hóa

C©u 12 : 

Giả sử lượng cầu về lượng bia trong dịp tết là 17 triệu lít,cung về lượng bia là 13 triệu lít.vận dụng quan hệ cung cầu em  hãy cho biết giá cả về mặt hàng này sẽ

A.

Giảm

B.

Bình thường

C.

Tăng

D.

Rẻ

C©u 13 : 

Đâu là một trong những biểu hiện của mặt tích cực của cạnh tranh

A.

Tạo điều kiện người lao động nâng cao tay nghề

B.

Xử lí được số lượng lớn hàng tồn kho

C.

Giúp tiêu thụ sản phẩm nhanh hơn

D.

Kích thích lực lượng sản xuất,khoa học kĩ thuật phát triển

C©u 14 : 

Khi là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây:

A.

Cung>cầu

B.

Cung<cầu

C.

Cung=cầu

D.

Cung cầu tac động lẫn nhau

C©u 15 : 

Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?

A.

Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền

B.

Học sinh K ước mơ mua một chiếc điện thoại 10 triệu.

C.

Anh A mua xe máy 30 triệu nhưng chưa đủ tiền

D.

Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng.

C©u 16 : 

Công nghiệp hóa là quá trình chuyển đổi căn bản và toàn diện các hoạt động…và….,từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng phổ biến sức lao động cùng với các phương tiện tiên tiến hiện đại nhằm đạt năng suất lao động xã hội cao?

A.

Kinh tế ,quản lí kinh tế xã hội

B.

Sản xuất và sinh hoạt hàng ngày

C.

Kinh tế,đời sống sinh hoạt

D.

Kinh tế,kinh doanh

C©u 17 : 

Phương pháp để tiến hành công nghiệp hóa-hiện đại hóa là:

A.

Máy móc thiết bị hiện đại

B.

Kĩ thuật cơ khí hiện đại

C.

Sức lao động và phương tiện tiên tiến hiện đại

D.

Công cụ sản xuất hiện đại

C©u 18 : 

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì?

A.

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

B.

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

C.

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

D.

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

C©u 19 : 

Tục ngữ có câu "thương trường như chiến trường"phản ánh quy luật nào trong hoạt động kinh tế

A.

Giá trị

B.

Cạnh tranh

C.

Đối đầu

D.

Cung cầu

C©u 20 : 

Giá cả có mối quan hệ như thế nào đối với cầu ?

A.

Vừa tỉ lệ thuận vừa tỉ lệ nghịch

B.

Tỉ lệ nghịch

C.

Tỉ lệ thuận

D.

Không ảnh hưởng gì tới cung cầu

C©u 21 : 

Cầu hàng hóa là nhu cầu dành cho:

A.

Tiêu dùng

B.

Xã hội

C.

Sản xuất

D.

Sản xuất và tiêu dùng

C©u 22 : 

Mạng di động viettel khuyến mãi  giảm 20% giá trị thẻ nạp,một ngày sau mạng mobil cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự.Hiện tượng này phản ánh quy luật gì trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

A.

Cạnh tranh

B.

Ganh đua

C.

Giá trị

D.

Cung cầu

C©u 23 : 

Trong trường hợp cung<cầu vượt quá mức do thời tiết,dịch bệnh hoặc do đầu cơ,Nhà nước sẽ làm gì?

A.

Trừng trị kẻ đầu cơ

B.

Mở kho hàng làm lượng cung tăng

C.

Dùng chính sách kinh tế và pháp luật kinh tế để ổn định thị trường

D.

Dùng quỹ dự trữ quốc gia điều tiết lượng cung

C©u 24 : 

Đầu cơ tích trữ là hiện tượng :

A.

Thừa cơ gom hết sản phẩm nào đó đợi mặt hàng đó trở nên khan hiếm tung ra thị trường đẩy giá cả lên cao nhằm thu lợi bất chính

B.

Bọn cơ hội chọc phá gây rối loạn thị trường

C.

Tạo cơn sốt ảo trên thị trường.

D.

Bán hàng với giá rất cao

C©u 25 : 

Thực chất của mối quan hệ cung cầu là sự tác động

A.

Giữa những người mua hàng hóa

B.

Giữa những người sản xuất với nhau

C.

Giữa người sản xuất và người tiêu dùng

D.

Giữa những người kinh doanh

C©u 26 : 

Những yếu tố cơ bản nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến cầu?

A.

Mức giá cả, thu nhập,sở thích.

B.

Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán

C.

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu

D.

Giá cả,thu nhập

C©u 27 : 

Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ nhấtứng với qúa trình nào sau đây?

A.

Lao động máy móc

B.

Công nghiệp hóa

C.

Tự động hóa

D.

Hiện đại hóa

C©u 28 : 

Mục đích chính của cạnh tranh kinh tế la?

A.

Đánh bại đối thủ

B.

Lợi nhuận và các điều kiện kinh tế thuận lợi

C.

Thu nhiều lợi ích

D.

Thu nhiều lợi nhuận

C©u 29 : 

Ý  kiến nào sau đây là đúng

A.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần kết hợp tự nghiên cứu, xây dựng vừa nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến.

B.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần tự nghiên cứu, xây dựng.

C.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến.

D.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần đầu tư  cho xây dựng.

C©u 30 : 

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

A.

Giữ nguyên quy mô sản xuất

B.

Mở rộng sản xuất

C.

Tái cơ cấu sản xuất

D.

Thu hẹp sản xuất

C©u 31 : 

Cạnh tranh là sự…giữa các chủ thể kinh tế nhằm thu được nhiều điều kiện thuận lợi .

A.

Ganh đua,giành giật

B.

Ganh đua,đấu đá

C.

Ganh đua,đấu tranh

D.

Lấn chiếm

C©u 32 : 

Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh

A.

Lành mạnh

B.

Hợp lí

C.

Công bằng

D.

Tự do

C©u 33 : 

Giá cả có mối quan hệ như thế nào với cung?

A.

Giá thấp thì cung tăng

B.

Giá cao thì cung tăng

C.

Giá cao thì cung giảm

D.

Giá biến động nhưng cung không biến động.

C©u 34 : 

Cung là khối lượng hàng hóa dịch vụ…và….trên thị trường trong một thời kì xác định,tương ứng mức giá cả ,chi phí và khả năng sản xuất.

A.

Đang có/sẵn sàng

B.

Hiện có/sắp có

C.

Hiện có/chuẩn bi

D.

Đang có/chuẩn bị

C©u 35 : 

Khi gia nhập tổ chức thương mại thế giới(WTO),tính chất cạnh tranh của nước ta biểu hiện?

A.

Vừa thuận lợi vừa khó khăn

B.

Khó khăn hơn

C.

Thuận lợi hơn

D.

Gay gắt hơn

C©u 36 : 

Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra đầu tiên ở nước nào?

A.

Anh

B.

Pháp

C.

Mỹ

D.

Nhật

C©u 37 : 

Do sự biến động của giá cả thị trường giá  thịt heo tăng cao nên thời gian này mẹ Hòa chuyển sang mua cá,đậu hũ và một số món ăn khác giá cả thấp hơn.Trường hợp này mẹ Hòa đã vận dụng quy luật

A.

Cung cầu

B.

Cạnh tranh

C.

Giá trị

D.

Mua bán

C©u 38 : 

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

A.

Công nghiệp hóa

B.

Tự động hóa

C.

Công nghiệp hóa-hiện đại hóa

D.

Hiện đại hóa

C©u 39 : 

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng  sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây:

A.

Công nghiệp hóa-hiện đại hóa

B.

Tự động hóa

C.

Hiện đại hóa

D.

Công nghiệp hóa

C©u 40 : 

Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?

A.

Giá trị

B.

Cạnh tranh      

C.

Giá cả

D.

Giá trị sử dụng     


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT CỦ CHI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020

KHỐI 11-MÔN GDCD

THỜI GIAN: 45 PHÚT

MÃ ĐỀ 166



C©u 1 : 

Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

A.

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

B.

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.

C.

Nhu cầu của mọi người.

D.

Nhu cầu của người tiêu dùng

C©u 2 : 

Cầu là khối lượng hàng hóa-dịch vụ mà người tiêu dùng…trong một thời kì nhất định,tương ứng giá cả và thu nhập xác định.

A.

Cần mua

B.

Muốn có

C.

Cần có

D.

Muốn mua

C©u 3 : 

Khi gia nhập tổ chức thương mại thế giới(WTO),tính chất cạnh tranh của nước ta biểu hiện?

A.

Thuận lợi hơn

B.

Khó khăn hơn

C.

Gay gắt hơn

D.

Vừa thuận lợi vừa khó khăn

C©u 4 : 

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì?

A.

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

B.

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

C.

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

D.

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

C©u 5 : 

Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?

A.

Giá trị

B.

Giá trị sử dụng     

C.

Cạnh tranh      

D.

Giá cả

C©u 6 : 

Công nghiệp hóa là quá trình chuyển đổi căn bản và toàn diện các hoạt động…và….từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng phổ biến sức lao động cùng với các phương tiện tiên tiến hiện đại nhằm đạt năng suất lao động xã hội cao?

A.

Kinh tế,kinh doanh

B.

Kinh tế ,quản lí kinh tế xã hội

C.

Kinh tế,đời sống sinh hoạt

D.

Sản xuất và sinh hoạt hàng ngày

C©u 7 : 

Tục ngữ có câu "thương trường như chiến trường"phản ánh quy luật nào trong hoạt động kinh tế

A.

Giá trị

B.

Cạnh tranh

C.

Đối đầu

D.

Cung cầu

C©u 8 : 

Những yếu tố cơ bản nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến cầu?

A.

Mức giá cả, thu nhập,sở thích.

B.

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu

C.

Giá cả,thu nhập

D.

Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán

C©u 9 : 

Cầu hàng hóa là nhu cầu dành cho:

A.

Sản xuất

B.

Xã hội

C.

Sản xuất và tiêu dùng

D.

Tiêu dùng

C©u 10 : 

Mục đích chính của công nghiệp hóa –hiện đại hóa là:

A.

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

B.

Nâng cao đời sống nhân dân

C.

Thúc đẩy sự phát triển của xã hội

D.

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế

C©u 11 : 

Quan điểm nào dưới đây về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng?

A.

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả

B.

Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp

C.

Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

D.

Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa

C©u 12 : 

Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?

A.

Học sinh K ước mơ mua một chiếc điện thoại 10 triệu.

B.

Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng.

C.

Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền

D.

Anh A mua xe máy 30 triệu nhưng chưa đủ tiền

C©u 13 : 

Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh

A.

Hợp lí

B.

Tự do

C.

Công bằng

D.

Lành mạnh

C©u 14 : 

Mạng di động viettel khuyến mãi  giảm 20% giá trị thẻ nạp,một ngày sau mạng mobiel cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự.Hiện tượng này phản ánh quy luật gì trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

A.

Giá trị

B.

Ganh đua

C.

Cạnh tranh

D.

Cung cầu

C©u 15 : 

Cạnh tranh tích cực là loại cạnh tranh?

A.

Lành mạnh,đúng pháp luật,không vi phạm chuẩn mực đạo đức xã hội.

B.

Khai thác tối đa mọi tiềm năng của đất nước.

C.

Không vì lợi nhuận mà bất chấp tất cả

D.

Luôn luôn vì sự phát triển của xã hội.

C©u 16 : 

Mục đích chính của cạnh tranh kinh tế la?

A.

Đánh bại đối thủ

B.

Thu nhiều lợi ích

C.

Lợi nhuận và các điều kiện kinh tế thuận lợi

D.

Thu nhiều lợi nhuận

C©u 17 : 

Cung là khối lượng hàng hóa dịch vụ…và….trên thị trường trong một thời kì xác định,tương ứng mức giá cả ,chi phí và khả năng sản xuất.

A.

Đang có/sẵn sàng

B.

Đang có/chuẩn bị

C.

Hiện có/sắp có

D.

Hiện có/chuẩn bi

C©u 18 : 

Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?

A.

Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội

B.

Hoạt động văn hóa – xã hội

C.

Hoạt động chính trị - xã hội

D.

Hoạt động nghiên cứu khoa học

C©u 19 : 

Khi là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây:

A.

Cung cầu tac động lẫn nhau

B.

Cung>cầu

C.

Cung<cầu

D.

Cung=cầu

C©u 20 : 

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

A.

Giữ nguyên quy mô sản xuất

B.

Tái cơ cấu sản xuất

C.

Mở rộng sản xuất

D.

Thu hẹp sản xuất

C©u 21 : 

Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra đầu tiên ở nước nào?

A.

Mỹ

B.

Pháp

C.

Nhật

D.

Anh

C©u 22 : 

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng  sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây:

A.

Công nghiệp hóa-hiện đại hóa

B.

Tự động hóa

C.

Hiện đại hóa

D.

Công nghiệp hóa

C©u 23 : 

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

A.

Tự động hóa

B.

Công nghiệp hóa-hiện đại hóa

C.

Công nghiệp hóa

D.

Hiện đại hóa

C©u 24 : 

Đầu cơ tích trữ là hiện tượng :

A.

Bọn cơ hội chọc phá gây rối loạn thị trường

B.

Tạo cơn sốt ảo trên thị trường.

C.

Thừa cơ gom hết sản phẩm nào đó đợi mặt hàng đó trở nên khan hiếm tung ra thị trường đẩy giá cả lên cao nhằm thu lợi bất chính

D.

Bán hàng với giá rất cao

C©u 25 : 

Phương pháp để tiến hành công nghiệp hóa-hiện đại hóa là:

A.

Máy móc thiết bị hiện đại

B.

Sức lao động và phương tiện tiên tiến hiện đại

C.

Kĩ thuật cơ khí hiện đại

D.

Công cụ sản xuất hiện đại

C©u 26 : 

Trong hoạt động kinh tế cạnh tranh…là cần thiết và là mặt cơ bản mang tính trội,còn mặt…sẽ được khắc phục dần dần.

A.

Tích cực/tiêu cực

B.

Tiêu cực/tích cực

C.

Lành mạnh/không lành mạnh

D.

Mặt tốt/mặt xấu

C©u 27 : 

Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ nhấtứng với qúa trình nào sau đây?

A.

Lao động máy móc

B.

Hiện đại hóa

C.

Công nghiệp hóa

D.

Tự động hóa

C©u 28 : 

Do sự biến động của giá cả thị trường giá  thịt heo tăng cao nên thời gian này mẹ Hòa chuyển sang mua cá,đậu hũ và một số món ăn khác giá cả thấp hơn.Trường hợp này mẹ Hòa đã vận dụng quy luật

A.

Cạnh tranh

B.

Mua bán

C.

Giá trị

D.

Cung cầu

C©u 29 : 

Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây

A.

Cung giảm, cầu tăng

B.

Cung giảm, cầu giảm

C.

Cung tăng, cầu tăng

D.

Cung tăng, cầu giảm

C©u 30 : 

Giá cả có mối quan hệ như thế nào đối với cầu ?

A.

Vừa tỉ lệ thuận vừa tỉ lệ nghịch

B.

Tỉ lệ nghịch

C.

Tỉ lệ thuận

D.

Không ảnh hưởng gì tới cung cầu

C©u 31 : 

Thực chất của mối quan hệ cung cầu là sự tác động

A.

Giữa những người mua hàng hóa

B.

Giữa những người sản xuất với nhau

C.

Giữa người sản xuất và người tiêu dùng

D.

Giữa những người kinh doanh

C©u 32 : 

Ý  kiến nào sau đây là đúng

A.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần tự nghiên cứu, xây dựng.

B.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến.

C.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần kết hợp tự nghiên cứu, xây dựng vừa nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến.

D.

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần đầu tư  cho xây dựng.

C©u 33 : 

Đâu là một trong những biểu hiện của mặt tích cực của cạnh tranh

A.

Tạo điều kiện người lao động nâng cao tay nghề

B.

Kích thích lực lượng sản xuất,khoa học kĩ thuật phát triển

C.

Giúp tiêu thụ sản phẩm nhanh hơn

D.

Xử lí được số lượng lớn hàng tồn kho

C©u 34 : 

Giá cả có mối quan hệ như thế nào với cung?

A.

Giá biến động nhưng cung không biến động.

B.

Giá thấp thì cung tăng

C.

Giá cao thì cung giảm

D.

Giá cao thì cung tăng

C©u 35 : 

Trong trường hợp cung<cầu vượt quá mức do thời tiết,dịch bệnh hoặc do đầu cơ,Nhà nước sẽ làm gì?

A.

Trừng trị kẻ đầu cơ

B.

Mở kho hàng làm lượng cung tăng

C.

Dùng chính sách kinh tế và pháp luật kinh tế để ổn định thị trường

D.

Dùng quỹ dự trữ quốc gia điều tiết lượng cung

C©u 36 : 

Hành vi cạnh tranh với doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?

A.

Cạnh tranh không lành mạnh

B.

Cạnh tranh độc quyền

C.

Cạnh tranh lành mạnh

D.

Cạnh tranh tự do

C©u 37 : 

Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấu tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?

A.

Công nghiệp hóa

B.

Hiện đại hóa

C.

Tự động hóa

D.

Trí thức hóa

C©u 38 : 

Giả sử lượng cầu về lượng bia trong dịp tết là 17 triệu lít,cung về lượng bia là 13 triệu lít.vận dụng quan hệ cung cầu em  hãy cho biết giá cả về mặt hàng này sẽ

A.

Giảm

B.

Tăng

C.

Bình thường

D.

Rẻ

C©u 39 : 

Cạnh tranh là sự…giữa các chủ thể kinh tế nhằm thu được nhiều điều kiện thuận lợi .

A.

Ganh đua,giành giật

B.

Ganh đua,đấu đá

C.

Lấn chiếm

D.

Ganh đua,đấu tranh

C©u 40 : 

Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước nông nghiệp nghèo nàn lạc hậu cho nên công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước là một nhiệm vụ:

A.

Cần thiết, cấp bách       

B.

Bình thường     

C.

Tương đối khó khăn

D.

Không khó khăn nhiều


SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT CỦ CHI 


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

MÔN : GDCD KHỐI 11

Thời gian làm bài:  45 phút; 



Cau

163

164

165

166

1

A

B

A

A

2

B

B

C

A

3

A

C

D

D

4

A

C

C

B

5

C

B

D

D

6

B

D

B

B

7

C

B

B

B

8

A

D

D

C

9

D

C

B

C

10

C

A

C

A

11

A

C

B

A

12

B

C

C

B

13

B

D

D

D

14

B

D

A

C

15

D

A

D

A

16

A

B

A

C

17

D

B

C

D

18

B

A

D

A

19

D

C

B

B

20

A

D

B

C

21

C

C

D

D

22

A

D

A

D

23

D

C

C

D

24

C

C

A

C

25

C

A

C

B

26

B

C

D

A

27

A

D

B

C

28

C

D

B

D

29

D

D

A

A

30

D

B

B

B

31

D

A

C

C

32

D

A

A

C

33

C

A

B

B

34

B

B

C

D

35

B

A

A

C

36

B

D

A

A

37

C

B

A

B

38

D

A

D

B

39

A

A

D

D

40

C

B

C

A





SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020 

TRƯỜNG THPT CỦ CHI MÔN CÔNG NGHỆ - KHỐI 11

Thời gian làm bài 45 phút






PHẦN 1: VẼ KĨ THUẬT (7 điểm)

  • Hãy vẽ các hình chiếu vuông góc (hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh)
    của GIÁ CHỮ V

  • Tỉ lệ 1:1 ( mỗi ô bằng 10mm)

  • Vật liệu: Thép

  • Ghi kích thước cho biết độ lớn, vị trí của rãnh, lỗ

  • Ghi kích thước cho biết độ lớn chung của vật thể



PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)


1. Ở động cơ điêzen 4 kì, nhiên liệu được phun vào xilanh ở kì nào ?

  A. Đầu kì nạp B. Đầu kì nén     C. Cuối kì nạp D. Cuối kì nén


2. Tỉ số nén của động cơ xăng là:

  A. Từ 6 đến 10. B. Từ 10 đến 15     C. Từ 15 đến 21 D. Từ 21 đến 25


3. Ở kì 1 của động cơ xăng 2 kì, bên trong xilanh diễn ra lần lượt các quá trình nào:

A/ Thải tự do, quét-thải khí, lọt khí B/ Cháy-dãn nở, thải tự do, quét-thải khí

C/ Thải tự do, lọt khí , quét-thải khí D/ Cháy-dãn nở, thải tự do, nén và cháy


4.  Trong các thể  tích sau đây, thể tích nào được giới hạn bởi hai điểm chết.

A.   Thể tích buồng cháy. B. Thể tích công tác.

C.   Thể tích toàn phần. D. Tất cả đều sai.


5. Động cơ xăng 4 kì, ở kì nạp ……..được nạp vào xilanh.

  A. Dầu điêzen B. Xăng     C. Hỗn hợp xăng và không khí. D. Không khí.


6. Chu trình làm việc của động cơ đốt trong gồm có những quá trình nào?

  A. Nạp và nén B. Cháy – dãn nở và thải     C. Nạp và thải. D.  Gồm cả A và B



SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020 

TRƯỜNG THPT CỦ CHI MÔN CÔNG NGHỆ - KHỐI 11

Thời gian làm bài 45 phút


Câu

Biết (5đ)

Hiểu (2đ)

Vận dụng thấp (2đ)

Vận dụng cao (1đ)

1.1 Hình chiếu đứng

Đúng hình dạng 0.75đ

Đúng đường nét 0.5đ

Đúng kích thước 0.5đ

Ghi kích thước 0.25đ

1.2 Hinh chiếu bằng 

Đúng hình dạng 0.75đ

Đúng đường nét 0.5đ

Đúng kích thước 0.5đ

Ghi kích thước 0.25đ

1.3 Hình chiếu cạnh

Đúng hình dạng 0.75đ

Đúng đường nét 0.5đ

Đúng kích thước 0.5đ

Ghi kích thước 0.25đ

1.4 khung tên



Trình bày nội dung trong khung tên 1đ


2.1 Trắc nghiệm

D. Cuối kì nén 0.5đ




2.2 Trắc nghiệm

A. Từ 6 đến 10.  0.5đ




2.3 Trắc nghiệm

B/ Cháy-dãn nở, thải tự do, quét-thải khí  0.5đ




2.4 Trắc nghiệm

B. Thể tích công tác.  0.5đ




2.5 Trắc nghiệm

D. Không khí.  0.5đ




2.6 Trắc nghiệm

D.  Gồm cả A và B  0.5đ






SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHỐI 11 – MÔN TIN HỌC

TRƯỜNG THPT CỦ CHI THỜI GIAN: 45 PHÚT

______________ MÃ ĐỀ: 


C©u 1 : 

Trong các câu lệnh For dưới đây, về mặc cú pháp câu lệnh nào là sai?

A.

For i := 1 to 10 do P := P + 1;

B.

For i := 5 to 1 do P :=P + i;

C.

For i := 0 to 5 do P := P * i;

D.

For i := -2 to 2 do P := P*i;

C©u 2 : 

Trong pascal, với câu lệnh write(x:5:1); khi chạy chương trình với x = 15.32 thì kết quả hiện lên màn hình như thế nào? (dấu gạch dưới _ tượng trưng cho khoảng trắng)

A.

15.32

B.

15.3

C.

_15.3

D.

15.3_

C©u 3 : 

Giá trị của S là bao nhiêu sau khi thực hiện các dòng lệnh sau?

S := 0;  For i := 1 to 10 doIf  i mod 5 = 0  then S := S + i ;

A.

15

B.

20

C.

0

D.

10

C©u 4 : 

Phần mở rộng của một tập tin pascal là:

A.

*.bak

B.

*.exe

C.

*.pas

D.

*.abs

C©u 5 : 

Trong pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng khi xuất kết quả của biến tống (S) ra màn hình?

A.

Writeln('Tong la:' S);

B.

Writeln('Tong la:', S);

C.

Writeln('Tong la: S');

D.

Writeln(Tong la: S);

C©u 6 : 

Hai tổ hợp phím Ctrl + F9Alt + F9 trong pascal dùng để làm gì?

A.

biên dịch lỗi và chạy chương trình

B.

chạy chương trình và thoát khỏi phần mềm

C.

biên dịch lỗi và thoát  khỏi phầm mềm

D.

chạy chương trình và biên dịch lỗi

C©u 7 : 

Câu Lệnh For i := 20 downto 1 do Write('*'); Xrmh bao nhiêu ngôi sao?

A.

21

B.

19

C.

20

D.

1

C©u 8 : 

Trong pascal, câu lệnh read/readln không thể nhập dữ liệu vào cho biến có kiểu dữ liệu nào sau đây?

A.

Byte

B.

Boolean

C.

Integer

D.

Word

C©u 9 : 

Trong Pascal, lệnh nào dùng để tăng biến i lên 1 đơn vị?

A.

i := i + 1;

B.

i ← i + 1;

C.

i → i + 1;

D.

i = i + 1 ;

C©u 10 : 

Cấu trúc của câu lệnh For dạng tiến là:

A.

For<gt đầu>to<gt cuối>do<câu lệnh>;

B.

For<biến đếm> := <gt đầu>to<gt cuối>do<câu lệnh>;

C.

For<biến đếm> := <gt đầu> ;<gt cuối>do<câu lệnh>;

D.

For <biến đếm> := <gt đầu>downto<gt cuối>do<câu lệnh>;

C©u 11 : 

Câu lệnh For i := 1 to 99 do S := S + i; thực hiện bao nhiêu lần lệnh S := S + i;

A.

98 lần

B.

N lần

C.

99 lần

D.

100 lần

C©u 12 : 

Trong pascal, khi nào <câu lệnh 2> trong cú pháp câu lệnh If – Then – Else sẽ được thực hiện?

A.

khi <câu lệnh 1> sai

B.

khi <điều kiện> trả về giá trị false

C.

khi <điều kiện> trả về giá trị true

D.

khi thực hiện xong <câu lệnh 1>

C©u 13 : 

Viết lệnh: Nếu a > 0 thì thông báo a là số dương. Được viết trong Pascal là:

A.

If  a >0  then Writeln( a la so duong);

B.

If  a > 0  then 'a la so duong';

C.

If  a > 0  ; Writeln('a la so duong');

D.

If  a > 0  then Writeln('a la so duong');

C©u 14 : 

Trong pascal, cú pháp câu lệnh rẽ nhánh nào sau đây là đúng?

A.

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

B.

If <câu lệnh> then <điều kiện>;

C.

If <câu lệnh 1> then <câu lệnh 2>;

D.

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2>;

C©u 15 : 

Trong Pascal, cấu trúc lặp là những dạng nào?

A.

Lặp tiến và lặp lùi

B.

Lặp trực tiếp và lặp gián tiếp

C.

Lặp chẵn và lặp lẻ

D.

Lặp với số lần biết trước và chưa biết trước

C©u 16 : 

Đoạn chương trình sau  X có giá trị là bao nhiêu nếu nhập N = -3?

If   N  > 3 then  X := abs(N)  else   X:= sqr(N);

A.

-3

B.

6

C.

3

D.

9

C©u 17 : 

Cú pháp câu lệnh nhập giá trị cho các biến là:

A.

readln (<danh sách biến>);

B.

realn (<danh sách biến>);

C.

readln <danh sách biến>;

D.

read <danh sách biến>;

C©u 18 : 

Cấu trúc câu lệnh lặp While – do là:

A.

while<điều kiện>do<câu lệnh>;

B.

while<điều kiện>to do <câu lệnh>;

C.

while<điều kiện>to<câu lệnh1>do<câu lệnh 2>;

D.

while<điều kiện>do<câu lệnh>.

C©u 19 : 

Khi tính tổng S= 1 + 1/2 + 1/3 + . . .+ 1/N, ban đầu ta gán: S:=1; vòng lặp trong chương trình sẽ lặp bao nhiêu lần?

A.

100 lần

B.

99 lần

C.

N lần

D.

(N – 1) lần

C©u 20 : 

Trong pascal,  ý nghĩa câu lệnh write/writeln dùng để làm gì?

A.

Xóa màn hình xem kết quả

B.

Nhập giá trị cho các biến

C.

Đưa dữ liệu ra màn hình

D.

Đọc dữ liệu từ bàn phím

II.  Phần tự luận (5đ)

Bài 1. (2đ) Viết chương trình nhập vào 2 số thực x và y . Thực hiện tính và in ra màn hình giá trị của  x và y. với công thức sau:

Nếu x >y thì  x = x + 3y ; y = x – y

Ngược lại      x = 2x - y  ; y = x2 – y

Bài 2. (1.5đ) Viết chương trình nhập vào số nguyên N. Tính và in ra màn hình tổngcác sốtrong phạm vi từ 1 → N.

Bài 3. (1.5đ) Cho đoạn chương trình sau. Hãy kiểm tra chương trình có bao nhiêu lỗi (giải thích) và cho biết kết quả của chương trình sau khi sửa lỗi xong sẽ in ra màn hình là gì?

Uses crt; (1)

Begin      clrscr; (2)

                S = 0 ; P := 1; (3)

For i := 1to 4 do (4)

Begin   S := S + i , P := P * i;  End, (5)

                Writeln ('Gia tri cua S = ' , S) ;  Writeln('Gia tri cua P = ' , P); (6)

                Readln (7)

End. (8)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHỐI 11 – MÔN TIN HỌC

TRƯỜNG THPT CỦ CHI THỜI GIAN: 45 PHÚT

______________ MÃ ĐỀ: 

I. Phần trắc nghiệm


Câu hỏi

Đáp án

01

B

02

C

03

A

04

C

05

B

06

D

07

C

08

B

09

A

10

B

11

C

12

B

13

D

14

A

15

D

16

D

17

A

18

A

19

D

20

C

II. Phần Tự luận


Bài 1 (2đ)

- khai báo biến (0.25đ)

- nhập x, y (0.25đ)

- if x > y then

                Begin

                         x := 0.5đ

                         y :=

               end

else

               Begin

                         x := 0.5đ

                         y :=

               end;

- in ra màn hình x  (0.25đ)

- in ra màn hình y  (0.25đ)

Bài 2 (1.5đ)

- khai báo biến      (0.25đ)

- Nhập N               (0.25đ)

- S:=0; (P := 1;)  (0.25đ)

- For i := 1 to N do   S:= S + i;            (0.5đ)

- in kết quả            (0.25đ)


Bài 3 (1.5đ)

- có 4 lỗi mỗi lỗi 0.25đ.

- Gia tri cua S =              0.25đ

- Gia tri cua P =               0.25đ



SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT CỦ CHI

KỲ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I (2019 – 2020)

Môn thi: NGHỀ CHĂN NUÔI – Khối 11

Thời gian làm bài: 45 phút


1. Điều nào sau đây là đúng đối với miễn dịch tiếp thu chủ động?

a. Do một số loài không mắc một số bệnh. b. Do tiêm Vaccin cho thú.

c. Do thú mẹ truyền kháng thể qua sữa cho con d. Do tiêm huyết thanh cho thú.

2. Điều nào sai đối với miễn dịch tiếp thu?     

a. Con vật bị bệnh và đã vượt qua. b. Do tiêm Vaccin cho thú.

c. Một số loài không mắc một số bệnh.  d. Do thú mẹ truyền kháng thể cho thú con.

3. Phòng bệnh không truyền nhiễm cho vật nuôi bằng cách:

a. Cách ly triệt để vật nuôi đang bệnh. b. Tiêm Vaccin để diệt mầm bệnh. 

c. Xác định đúng nguyên nhân để có biện pháp thích hợp. d. Tiêm vaccine định kỳ.

4. Miễn dịch tự nhiên là:

a. Nhờ vật ăn thức ăn có trong thiên nhiên có sẵn thuốc chống bệnh.

b. Do thú nhận kháng thể từ thú mẹ truyền qua sữa đầu.    

c. Nhờ chích kháng sinh phòng bệnh trước nên tiêu diệt được mầm bệnh.

d. Nhờ đặc tính của một số loài không mắc một số bệnh nhất định.

5. Hai vị thuốc nào khi được kết hợp sẽ gây đối lập 2 chiều? 

      a. Ete, Strychnin.       b. Morphin, Thuốc tím.   c. Atropin, Pilocarpin.      d. Long não, Antipirin.

6. Khi ngộ độc Pilocarpin, nếu dùng Atropin để giải độc thì chúng gây tác dụng:

a. Đối lập 1 chiều.     b. Đối lập 2 chiều.   c. Tác dụng tương kỵ. d. Tác dụng hợp đồng. 

7. Strychnin phối hợp với Vitamin B1 để chữa suy nhược cơ thể. Đó là tác dụng:

a. Toàn diện. b. Chuyên trị. c. Khi có bệnh. d. Hợp đồng.

8. Hai vị thuốc nào sau đây có tương kỵ vật lý?

     a. Long não + Antipirin. b. Strychnin + Ete. c. Morphin + Thuốc tím.         d. Strychnin + Antipirin.

9. Hai vị thuốc khi gặp nhau sẽ làm biến dạng tính chất, có thể làm giảm hoặc mất tác dụng của thuốc là: 

 a. Tương kỵ sinh lý. b. Đối lập 2 chiều. c. Tương kỵ hóa học. d.Tương kỵ vật lý.

10. Thuốc chỉ gây tác dụng ở 1 vùng nhỏ trên cơ thể. Gọi là tác dụng:

a. Chọn lọc. b. Chính và phụ. c. Tại chỗ. d. Hợp đồng.

11. Tác dụng chính của Cafêin:   a. Giảm đau. b. Giảm nhu động ruột. c. Kích thích thần kinh.    d. Hạ sốt.

12. Thuốc độc bảng A, khi dùng quá liều sẽ gây thế nào cho thú:

a. Kháng thuốc. b. Nguy hiểm. c. Lờn thuốc. d. Nghiện thuốc.

13. Hai vị thuốc nào tương kỵ hoá học?

a. Morphine và Thuốc tím.    b. Strychnine và Eter. c. Long não và Antipirin.     d. B1 & Eter.

14. Qui định: chữ viết in bằng mực đỏ, phần dưới nhản có vệt đỏ, in chữ trắng (có thể chữ đen): "Không dùng quá liều qui định" là thuộc bảng:   a. Thuốc bổ.     b. B.       c. C. d. A.

15. Vật nuôi bị cảm nóng là do:

a. Nhiệt độ cao, ẩm độ cao. b. Nhiệt độ thấp, ẩm độ cao.

c. Nhiệt độ cao, ẩm độ thấp. d. Nhiệt độ thấp, ẩm độ thấp.

16. Nước dùng cho chăn nuôi độ pH tốt nhất:      a. 5,5 - 6.   b. 9 – 10.    c. 6,5 – 8.  d. 4,5 - 5.

17. Biện pháp tăng sức chống đỡ cho vật nuôi:

a. Tiêm kháng sinh định kỳ. b. Thay đổi thức ăn định kỳ.

c. Nuôi ghép nhiều loại vật nuôi. d. Cải tiến giống, kỹ thuật chăn nuôi.

18. Điều sai với tác dụng tắm cho vật nuôi ?

a. Giúp vật ăn nhiều, mau lớn. b. Giúp tuần hoàn máu lưu thông.

c. Giúp thần kinh hoạt động tốt. d. Tiêu diệt mầm bệnh trong chuồng nuôi.

19. Penicillin nếu bôi trị vết thương có tác dụng:   a. Tương kỵ. b. Toàn diện. c. Hợp đồng. d. Tại chỗ.

20. Đường đưa thuốc vào cơ thể nhanh nhất là: a. Dưới da. b. Bắp thịt. c. Uống. d. Mạch máu.

21. Các loại thuốc chứa Iôdua thường được thải qua đường:

         a. Tiết niệu. b.Tiêu hóa. c. Hô hấp. d. Tuyến nước mắt.

22. Nếu lấy liều gia súc trưởng thành làm chuẩn là 1 thì liều cho gia súc gần trưởng thành bằng:

a. 1/2. b. 3/4. c. 1/4. d. 4/3.

23. Khi tính liều thuốc cho vật nuôi, nếu lấy liều uống làm chuẩn là 1 thì:

a. Tiêm dưới da là 1/3, mạch máu 1/4. b. Mạch máu 1/4, bắp thịt 1/3.

c. Mạch máu 1/2, bắp thịt 1/4. d. Tiêm dưới da là 1/3, mạch máu 1/2.

24. Thuốc trị bệnh có tác dụng hợp đồng là:

a. Chúng có tác dụng mạnh và sớm với một cơ quan nào đó.         b. Khi dùng chung làm tăng kết quả điều trị.

c. Cùng một lúc có thể tác dụng trên nhiều bộ phận.         d. chọn b, c.

25. Cung cấp thuốc qua đường hô hấp có đặc điểm:

a. Thuốc tác dụng chậm, toàn thân. b. Có tác dụng chậm, ít tai biến.

c. Có tác dụng tại chỗ. d. Thuốc hấp thụ nhanh nếu cung cấp ở dạng khí.

26. Qui định chữ viết in mực đỏ, phần dưới nhãn có vệt đỏ, in chữ trắng( có thể chữ đen) không dùng quá liều qui định…. Là thuốc thuộc bảng:  a.  C              b. B                 c. A                  d. Thuốc thường

27. Chọn đáp án đúng  thuốc có  tương kị hóa học :

a.Long não, antipirin. b.Strychnine, ete.     c.Morphin, thuốc tím.           d. Cả 3 sai.

28. Nếu lấy liều thuốc uống làm chuẩn là một thì liều tiêm dưới da là :  a.1/2       b. 1/3         c. 1/8           d. 1/4 

29. Các phương án đúng trong điều trị bệnh do vi sinh vật gây ra? 

       (1). Sử dụng đúng loại thuốc để diệt vi sinh vật. (2). Xác định đúng loại VSV để có hướng điều trị.

(3). Hiểu quá trình phát triển, sinh sản của VSV. (4). Hiểu quá trình phát triển, sinh sản của vật nuôi.

a. 1 b. 2   c.3   d. 4.

30. Trong phương thức lây bệnh gián tiếp, đặc điểm nào sau đây không đúng?

a. Mầm bệnh lây từ thú bệnh sang thú khỏe. b. Mầm bệnh tồn tại trong gián, chuột.

c. Mầm bệnh khó tiêu diệt. d. Mầm bệnh tồn tại trong côn trùng.

31. Sinh lý cơ thể thú bị xáo trộn khi nhiệt độ môi trường thay đổi trên: a. 80C.   b. 40C.      c. 100C. d. 20C

32. Điều nào không đúng trong việc tạo sức kháng bệnh cho cơ thể thú?

a. Cho ăn uống đầy đủ, vệ sinh. b. Đưa kháng nguyên vào cơ thể thú hợp lý.

c. Chăm sóc thú chu đáo. d. Tiêm thuốc kháng sinh cho thú.

33. Quá trình sinh dịch phải có các yếu tố :

a. Có nguồn bệnh, nhân tố trung gian truyền bệnh và thú cảm thụ.

b. Thú cảm thụ bệnh.

c. Vi trùng gây bệnh trong môi trường.

d. Chuồng trại dơ bẩn.

34. Thuốc độc bảng A qui định:

a.Chữ viết mực đen, dưới nhãn có vệt đỏ in chữ trắng "không dùng quá liều qui định"

b. Chữ viết mực đỏ, dưới nhãn có vệt đỏ in chữ trắng "không dùng quá liều qui định"

      c. Chữ viết mực đen, dưới nhãn có lằn đen in chữ trắng "không dùng quá liều qui định"

      d. Chữ viết in bằng mực xanh, không có hàng chữ như trên.

35.Phần lớn các vaccin được tiêm vào cơ thể thú qua đường nào sau đây:

a. Tiêm chân     b. Tiêm dưới da c. Tiêm bắp thịt     d. Tiêm tĩnh mạch 

36. Điều nào sau đây là không đúng khi tiến hành chích bắp thịt?

a. Thuốc phải là loại  không gây rát bỏng da.      b. Tác dụng nhanh hơn so với chích mạch máu.

c. Dùng liều vừa phải.                      d. Dùng cho các thuốc dạng dầu 

37. Đối với tác dụng của thuốc, điều nào sau đây là đúng :  

a. Strychnin có tác dụng chọn lọc đối với gan  

  b. Morphin gặp thuốc tím biến thành Dioxy morphin có tác dụng tăng lên gấp đôi

          c. Khi ngộ độc bởi Pilocarpin có thể dùng Atropin để giải độc và ngược lại  

d. Tác dụng phụ của cafein là lợi tiểu.

38. Thuốc ête thải ra khỏi cơ thể qua đường :

        a. Hô hấp                         b. Tuyến nước mắt                   c. Tuyến sữa              d. Tuyến mồ hôi

39.  Long não và Antipirine là hai loại thuốc có tác dụng :

         a. Tác dụng chuyên trị          b. Tương kỵ vật lý          c. Tương kỵ hóa học      d. Tương kỵ sinh lý 

40. Ngộ độc ête giải độc bằng Strychnine là

      a.  Tương tác hóa học           b. Tương kỵ sinh lí            c. Tương kị vật lí           d. Tương kỵ hóa  học



SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT CỦ CHI

ĐÁP ÁN KỲ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I (2019 – 2020)

Môn thi: NGHỀ CHĂN NUÔI – Khối 11

Thời gian làm bài: 45 phút





ĐỀ 1

 






CÂU

DA

 









01

b

 









02

c

 









03

c

 









04

 









05

a

 









06

a

 









07

 









08

a

 









09

 









10

c

 









11

c

 









12

b

 









13

a

 









14

b

 









15

a

 









16

c

 









17

 









18

 









19

 









20

 









21

 









22

b

 









23

b

 









24

b

 









25

 









26

b

 









27

c

 









28

a

 









29

c

 









30

a

 









31

c

 









32

 









33

a

 









34

c

 









35

b

 









36

b

 









37

 









38

a

 









39

b

 









40

b

 










SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT CỦ CHI

KỲ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I (2019 – 2020)

Môn thi: NGHỀ TIN HỌC VĂN PHÒNG – Khối 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi: 183

Họ tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1 : 

Trong Word, để xóa một hay nhiều hàng của bảng, ta dùng lệnh:

A.

Delete Columns

B.

Delete Rows

C.

Delete Cells

D.

Delete Table

Câu 2 : 

Trong Word, để lưu file với tên khác, ta dùng menu lệnh

A.

File/Save As

B.

File/Save

C.

File/Close

D.

File/Exit

Câu 3 : 

Trong Word, để sắp xếp lại nội dung của bảng, ta dùng chức năng

A.

Formula

B.

AutoFit

C.

Sort

D.

Properties

Câu 4 : 

Trong hộp thoại Paragraph của Word, nhóm Spacing dùng để

A.

điều chỉnh khoảng cách so với trang trên và trang dưới trong văn bản.

B.

điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong văn bản.

C.

điều chỉnh khoảng cách lề trên và lề dưới của trang.

D.

điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn và khoảng cách so với các đoạn khác.

Câu 5 : 

Muốn ra màn hình in, ta chọn

A.

Ctrl + I

B.

Ctrl + P

C.

Ctrl + L

D.

Ctrl + Shift + L

Câu 6 : 

Để ẩn thanh thước, thực hiện thao tác nào trên Ribbon View?

A.

Chọn checkbox Ruler

B.

Chọn checkbox Gridlines

C.

Bỏ chọn checkbox Navigation Pane

D.

Bỏ chọn checkbox Ruler

Câu 7 : 

Để chia một bảng thành hai bảng, chọn một ô bắt đầu bảng mới và dùng chức năng

A.

Split Cells

B.

Merge Cell

C.

Split Table

D.

Insert Cells

Câu 8 : 

Để trình bày các biểu thức toán học trong Word, trong Insert, chọn

A.

WordArt

B.

Symbol

C.

Picture

D.

Equation

Câu 9 : 

Trong World, mở nhanh hộp thoại Font, ta dùng

A.

Ctrl + D

B.

Ctrl + S

C.

Ctrl + O

D.

Ctrl + X

Câu 10 : 

Khi muốn vẽ hình vuông bằng công cụ Shapes trong Word, chọn Rectangle và nhấn giữ phím gì khi vẽ?

A.

Alt

B.

Ctrl

C.

Ctrl + Shift

D.

Shift

Câu 11 : 

Trong Word, để di chuyển con trỏ về đầu văn bản, ta dùng

A.

Ctrl + Home

B.

Alt + Home

C.

Shift + Home

D.

Home

Câu 12 : 

Để đánh số trang in trong tài liệu đang soạn, ta sử dụng Ribbon nào?

A.

File

B.

Insert

C.

View

D.

Page Layout

Câu 13 : 

Chức năng Drop Cap dùng để

A.

làm to kí tự đầu tiên của đoạn và chiếm n dòng.

B.

làm chữ hoa từ đầu cho toàn bộ văn bản trong đoạn.

C.

làm tăng cỡ chữ văn bản trong đoạn.

D.

làm chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản.

Câu 14 : 

Để chèn một bảng vào văn bản đang soạn, ta chọn

A.

Ribbon Table 🡪 Insert

B.

Ribbon Home 🡪 Insert Table

C.

Ribbon Insert🡪 Table

D.

Ribbon View 🡪 Table

Câu 15 : 

Muốn cho một AutoShapes có màu, ta có thể chọn trong chức năng nào?

A.

Shape Color

B.

Shape Outline

C.

Shape Effects

D.

Shape Fill

Câu 16 : 

Để chuyển văn bản dạng Tab thành dạng bảng, ta chọn chức năng

A.

Convert to Text

B.

Convert to Table

C.

Convert Text to Table…

D.

Convert Text to Tab

Câu 17 : 

Trong Word, để tạo số thứ tự đầu đoạn văn bản, ta dùng nút lệnh

A.

Numbering

B.

Bullest

C.

Bullest and Numbering

D.

Symbol…

Câu 18 : 

Để viết chỉ số trên (ví dụ: x2) ta chọn

A.

Ctrl + <

B.

Ctrl + Shift + =

C.

Ctrl + =

D.

Ctrl + >

Câu 19 : 

Để chia một ô trong bảng thành nhiều ô, chọn ô đó và dùng chức năng

A.

Merge Cell

B.

Insert Cells

C.

Split Cells

D.

Split Table

Câu 20 : 

Văn bản bên dưới có những dạng Tab nào (theo trình tự từ trái sang phải)?

A.

Tab trái, Tab giữa, Tab phải

B.

Tab trái, Tab thập phân, Tab giữa

C.

Tab trái, Tab phải, Tab thập phân

D.

Tab trái, Tab phải, Tab giữa

Câu 21 : 

Để canh trái cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

A.

Ctrl + L

B.

Ctrl + E

C.

Ctrl + R

D.

Ctrl + J

Câu 22 : 

Chức năng WordArt có trong Ribbon

A.

Home

B.

View

C.

Page Layout

D.

Insert

Câu 23 : 

Muốn chuyển trang trong Word từ hướng giấy ngang (Landscape) sang hướng giấy đứng (Portrait) thì chọn

A.

Size

B.

Columns

C.

Margins

D.

Orientation

Câu 24 : 

Để chỉnh độ rộng của các cột đang chọn trong bảng đều nhau, ta chọn chức năng

A.

Text Direction

B.

Distribute Rows

C.

Distribute Columns

D.

Cell Margins

Câu 25 : 

Để sao chép khối và đưa nội dung của nó vào clipboard, ta có thể chọn

A.

Copy

B.

Cut

C.

Undo

D.

Paste

Câu 26 : 

Để soạn thảo tiêu đề đầu của trang văn bản, trên Ribbon Insert ta chọn

A.

Hyperlink

B.

Header

C.

Page Number

D.

Footer

Câu 27 : 

Khi kéo kí hiệu Tab trên thước xuống khỏi thước, điều này có nghĩa là

A.

trả Tab về mặc định.

B.

thay đổi dạng Tab sang dạng kế tiếp

C.

hủy dạng Tab tại vị trí tương ứng

D.

hủy tất cả những Tab từ vị trí đó về trước.

Câu 28 : 

Khi muốn hủy tất cả các vị trí của Tab trên vùng chọn, ta thực hiện

A.

trong hộp thoại Tab, chọn Clear.

B.

trong hộp thoại Tab, chọn Set.

C.

trong hộp thoại Tab, chọn Clear All.

D.

chỉ có cách kéo lần lượt từng vị trí Tab khỏi thước.

Câu 29 : 

Để đóng khung phần văn bản được chọn ở giữa trang, ta chọn nút lệnh nào sau đây?

A.

Borders and Shading…

B.

Border

C.

Shading

D.

Text Effects

Câu 30 : 

Để chia cột bắt buộc (văn bản tại vị trí con trỏ sẽ qua cột kế tiếp), ta dùng

A.

Ctrl+Enter

B.

Ctrl+Shift+Enter

C.

Alt+Enter

D.

Alt+Shift+Enter

Câu 31 : 

Khi muốn đặt các vị trí của Tab trên vùng chọn: Sau khi chọn vị trí trong hộp thoại Tab, ta chọn loại Tab và chọn nút nào để thiết lập?

A.

Chọn Clear All.

B.

Chọn Clear.

C.

Chọn Set.

D.

Chọn Leader.

Câu 32 : 

Trong một bảng, để sử dụng Tab, ta sẽ dùng:

A.

Tab

B.

Ctrl + Tab

C.

Ctrl + Alt + Tab

D.

Alt + Tab

Câu 33 : 

Khi sử dụng Word, nếu sử dụng font Times New Roman thì sử dụng bảng mã nào cho phù hợp để nhập tiếng Việt?

A.

Unicode

B.

VNI Windows

C.

TCVN3 (ABC)

D.

Vietware X

Câu 34 : 

Để chèn kí tự đặc biệt (ví dụ: 🕮) vào vị trí con nháy, ta chọn chức năng nào trên Ribbon Insert?

A.

Picture

B.

Symbol

C.

Equation

D.

WordArt

Câu 35 : 

Để định dạng trang văn bản, cụ thể là thay đổi kích thước giấy, chừa các lề trong Word, ta chọn

A.

File/ Page Setup

B.

Ctrl + P

C.

Ctrl + Shift + P

D.

Insert/ Page Setup

Câu 36 : 

Khi đưa một hình chữ nhật vào trên văn bản thì các chữ của văn bản bị che mất, thực hiện thế nào để có thể hiển thị văn bản?

A.

Chọn màu trắng cho hình chữ nhật.

B.

Chọn hình chữ nhật, nhấn chuột phải chọn Send to back, chọn Send backward.

C.

Chọn hình chữ nhật, nhấn chuột phải chọn Send to back, chọn Send to back.

D.

Chọn hình chữ nhật, nhấn chuột phải chọn Send to back, chọn Send behind Text.

Câu 37 : 

Để dãn cách giữa các dòng trong đoạn văn bản đang chọn chức năng

A.

Line Spacing

B.

Paragraph

C.

Font

D.

Drop Cap

Câu 38 : 

Để chuyển văn bản dạng bảng thành dạng văn bản Tab, ta chọn chức năng

A.

Convert to Table

B.

Convert Text to Tab

C.

Convert to Text

D.

Convert Text to Table…

Câu 39 : 

Chỉ có thể hiển thị thước dọc và thước ngang trên màn hình soạn thảo ở chế độ hiển thị nào sau đây?

A.

Web Layout

B.

Outline

C.

Full Screen

D.

Print Layout

Câu 40 : 

Thẻ Margins trong menu lệnh Page Layout/ Page Setup của Word dùng để định lại

A.

loại máy in.

B.

chừa các lề khi in văn bản ra giấy.

C.

hướng giấy in dọc hay ngang.

D.

kích thước giấy sẽ in tài liệu.

 

--- HẾT ---

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT CỦ CHI

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2019 – 2020)

Môn thi: NGHỀ TIN HỌC VĂN PHÒNG – Khối 11

Thời gian làm bài: 45 phút


Câu

Mã đề 183




1

B




2

A




3

C




4

D




5

B




6

D




7

C




8

D




9

A




10

D




11

A




12

B




13

A




14

C




15

D




16

C




17

A




18

B




19

C




20

D




21

A




22

D




23

D




24

C




25

A




26

B




27

C




28

C




29

A




30

B




31

C




32

B




33

A




34

B




35

B




36

D




37

A




38

C




39

D




40

B









SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: THỂ DỤC.   KHỐI: 11

TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian:………phút


Nội dung thi: Bài thể dục nhịp điệu khối 11( 09 động tác).


Củ Chi, ngày 05 tháng 12 năm 2019

Tổ trưởng



Trần Mỹ Hưng



SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: THỂ DỤC.   KHỐI: 11

TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian:………phút


Hình thức đánh giá: 

- ĐẠT: Học sinh thực hiện cơ bản được các kỹ thuật động tác của bài thể dục nhịp điệu.

- CHƯA ĐẠT: Nếu học sinh không chuyên cần và không thực hiện được cơ bản các kỹ thuật động tác của bài thể dục nhịp điệu. 


Củ Chi, ngày 05 tháng 12 năm 2019

Tổ trưởng


Trần Mỹ Hưng

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH     MÔN: GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG. KHỐI: 11

TRƯỜNG THPT CỦ CHI     Thời gian: 45 Phút




ĐỀ BÀI: THÁO LẮP SÚNG AK TÍNH THỜI GIAN.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH     MÔN: GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG. KHỐI: 11

TRƯỜNG THPT CỦ CHI                   Thời Gian: 45 Phút


ĐÁP ÁN:

STT

THANG ĐIỂM

THỜI GIAN

CHÚ Ý

NAM

NỮ

1

10

> 35 giây

> 40 giây


2

9

36 - 40 giây

41 - 45 giây


3

8

41- 45 giây

46 -  50giây


4

7

46-50 giây

51 - 55 giây


5

6

51-55 giây

56 - 60 giây


6

5

56- 60 giây

1phút 01 giây  - 1phút 05  giây


7

4

1phút 01 giây  - 1phút 05  giây

1phút 06 giây  - 1phút 10  giây


8

3

1phút 06 giây  - 1phút 10  giây

1phút 11 giây  - 1phút 15  giây


9

2

1phút 11 giây  - 1phút 15  giây

1phút 16 giây  - 1phút 20  giây


10

1

1phút 16 giây  - 1phút 20  giây

1phút 21 giây  - 1phút 25  giây








No comments:

 

© 2012 Học Để ThiBlog tài liệu