KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN - KHỐI 11 TRƯỜNG THCS & THPT TRÍ ĐỨC
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TPHCM TRƯỜNG THCS & THPT TRÍ ĐỨC (Hướng dẫn chấm gồm 4 trang) | KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN - KHỐI 11 |
Câu 1 (1,5 điểm). Giải các phương trình lượng giác sau:
a) .
b) .
c) .
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm số hạng chứa trong khai triển nhị thức Newton
.
Câu 3 (1,0 điểm). Từ tập hợp , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5?
Câu 4 (1,5 điểm).
a) Trong một hộp có 4 bi xanh khác nhau, 6 bi đỏ khác nhau, 8 bi vàng khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 bi gồm 2 bi xanh, 1 bi đỏ, 1 bi vàng?
b) Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có bốn ghế. Xếp ngẫu nhiên 8 học sinh, gồm 4 nam và 4 nữ ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Tính xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng thỏa mãn
.
a) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng .
b) Tính tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng .
Câu 6 (1,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị thực của , biết 3 số
theo thứ tự lập thành một cấp số cộng với
;
và
.
b) Một xưởng may áo khoác tháng đầu tiên may được 365 chiếc áo. Nhờ không ngừng cải tiến kỹ thuật, gia tăng sản xuất nên kể từ tháng thứ hai, mỗi tháng đều sản xuất được nhiều hơn tháng kề trước đó 50 chiếc. Tính tổng số áo khoác mà xưởng may được sau 36 tháng hoạt động?
Câu 7 (3,0 điểm). Cho hình chóp , đáy
là hình bình hành. Gọi
là giao điểm của
và
. Gọi
lần lượt là trung điểm cạnh
,
.
a) Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng
.
b) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng và
.
c) Xác định giao điểm của
với mặt phẳng
.
d) Tìm thiết diện của hình chóp đã cho cắt bởi mặt phẳng .
----------- HẾT ----------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CÂU HỎI TỰ LUẬN | ||
CÂU HỎI | ĐÁP ÁN | ĐIỂM |
1a | ||
0.25đ | ||
| 0.25đ | |
1b | ||
0.25đ | ||
| 0.25đ | |
1c | ||
0.25đ | ||
| 0.25đ | |
2 | Tìm số hạng chứa | |
0.25đ | ||
| 0.25đ | |
Số hạng chứa | 0.25đ | |
Vậy số hạng chứa | 0.25đ | |
3 | Từ tập hợp | |
Gọi số cần lập dạng | 0.25đ | |
TH1: Chữ số tận cùng bằng 0. + Chọn vào vị trí d có 1 cách chọn. + Chọn 3 chữ số từ 5 chữ số còn lại và xếp vào 3 vị trí Theo qui tắc nhân có | 0.25đ | |
TH2: Chữ số tận cùng bằng 5. + Chọn vào vị trí d có 1 cách chọn. + Chọn vào vị trí a có 4 cách chọn. + Chọn 2 chữ số từ 4 chữ số còn lại và xếp vào 2 vị trí Theo qui tắc nhân có | 0.25đ | |
Vậy có | 0.25đ | |
4 | a) Trong một hộp có 4 bi xanh khác nhau, 6 bi đỏ khác nhau, 8 bi vàng khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 bi gồm 2 bi xanh, 1 bi đỏ, 1 bi vàng? b) Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có bốn ghế. Xếp ngẫu nhiên 8 học sinh, gồm 4 nam và 4 nữ ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Tính xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ. | |
4a | Chọn 2 bi xanh: Chọn 1 bi đỏ: Chọn 1 bi vàng: | 0.5đ |
| 0.25đ | |
4b | Số phần tử không gian mẫu là | 0.25đ |
Gọi Vậy số phần tử biến cố | 0.25đ | |
Xác suất cần tính là | 0.25đ | |
5 | Cho cấp số cộng a) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng b) Tính tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng | |
5a | 0.25đ | |
| 0.25đ | |
5b |
| 0.25đ |
0.25đ | ||
6 | ||
6a |
| 0.25đ |
| 0.25đ | |
6b | 0.25đ | |
Tổng số áo khoác mà công ty sản xuất được sau 36 tháng là:
| 0.25đ | |
7 | Cho hình chóp | |
7a | Chứng minh mặt phẳng | |
| 0.25đ | |
| 0.25đ | |
0.25đ | ||
7b | Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng | |
| 0.25đ | |
| 0.25đ | |
Do đó | 0.25đ | |
7c | Xác định giao điểm | |
Trong mặt phẳng | 0.25đ | |
Khi đó | 0.25đ | |
Do đó | 0.25đ | |
7d | Tìm thiết diện của hình chóp đã cho cắt bởi mặt phẳng | |
Trong mặt phẳng | 0.25đ | |
Suy ra Ta có | 0.25đ | |
Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng | 0.25đ |


No comments: