Đề kiểm tra môn Hóa 12 cơ bản



Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: KiÓm Tra Hãa 12

M«n thi: Hãa 12 C¬ b¶n

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 118

 

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:..........................

C©u 1: Chọn phát biểu sai:

A. Natri đẩy Fe ra khỏi dung dịch FeCl3

B. Tính chất hóa học chung của kim loại kiềm là tính khử mạnh

C. Tính kim loại của kali mạnh hơn natri

D. Tính kim loại tăng dần theo dãy Li, Na, K, Rb, Cs

C©u 2: Cho sơ đồ phản ứng sau: CaCO3 → X → Y → Z → CaCO3

            Với X và Z lần lượt là:

A. Ca,  CaO                  B. Ca, CaCl2 ;                      C. Ca(OH)2, Ca;                  D. CaO, Ca(NO3)2

C©u 3: Phản ứng giữa các chất nào sau đâu không xảy ra :

A. Na2CO3 + CO2 + H2O                                        B. CaCO3 + NaHSO4         

C. Mg(OH)2 + CaCl2                                                D. NaHCO3 + Ca(OH)2

C©u 4: Hoà tan 4,8 gam một oxyt kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch có chứa 11,4 gam muối khan .Oxyt đã cho có công thức hoá học là:

A. MgO;                        B. BeO                                 C. CaO                                D. BaO

C©u 5: Ion Na+ không tồn tại trong trường hợp nào sau đây ?

A. NaOH tác dung với HCl                                        B. NaOH tác dụng với CuCl2

C. Đun nóng dung dịch NaHCO3                              D. Điện phân NaOH nóng chảy

C©u 6: Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng xảy ra là :

A. Tạo kết tủa trắng không tan.

B. Ban đầu tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan ra.

C. Không có hiện tượng.

D. Vừa có kết tủa trắng vừa có khí thoát ra.

C©u 7: Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaOH

A. Na, Al, Al2O3                                                      B. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH        

C. MgCO3, Al, CuO                                                 D. KOH, CaCl2, Cu(OH)2

C©u 8: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tồn tại được trong cùng 1 dung dịch:

A. AlCl3 và NH3          B. HNO3 và FeS            C. Na2SO4 và Ba(NO3)2          D. NaAlO2 và NaOH

C©u 9: Trường hợp nào có kết tủa khi phản ứng hoàn toàn:

A. Thêm dư HCl vào dung dịch NaAlO2                   B. Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2

C. Thêm KOH dư vào dung dịch AlCl3                     D. Thêm Ba(OH)2 dư vào Al2(SO4)3.

C©u 10: Cho hỗn hợp rắn (Na2O+Al2O3) vào nước dư được dung dịch A và rắn B . Sục CO2 dư vào dung dịch A được kết tủa D . Dung dịch A có:

A. NaOH, NaAlO2       B. NaAlO2                           C. NaOH, NaHCO3             D. NaHCO3

C©u 11: Cho các chất : HCl, NaOH, Na2CO3, NaHSO4, CO2, NaCl. Số chất có thể tác dụng với Ca(HCO3)2 là:

A. 3                              B. 4                                      C. 5                                     D. 6

C©u 12: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na và Al ( nNa : nAl = 1:1) trong nước thu được 4,48 lit khí H2 (ở đktc). Mặt khác, cũng hòa tan hoàn toàn hỗn hợp trên trong NaOH dư thì thể tích khí thoát ra ở đktc là:

A. 5,6 lit                       B. 8,4 lit                               C. 4,48 lit                            D. 3,36 lit

C©u 13: Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3. Sản phẩm thu được là:

A. Al2(CO3)3, NaCl                                                 B. Al(OH)3, NaCl, CO2     

C. Al(OH)3, NaHCO3, H2                                        D. Al2O3, CO2, NaCl

C©u 14: Để điều chế Al, ta dùng phương pháp nào sau đây:

A. Điện phân nóng chảy Al2O3 trong criolit.

B. Điên phân nóng chảy AlCl3.

C. Khử AlCl3 bằng Kali ở nhiệt độ cao.

D. Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

 

C©u 15: Cho 200ml dung dịch MgCl2 0,2M vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa thu được là:

A. 6,96 gam                  B. 2,32 gam                         C. 5,8 gam                           D. 11,6 gam

C©u 16: Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH:

A. Al, NaHCO3, Al(OH)3                                         B. Al2O3, Na2CO3, AlCl3

C. NaAlO2, Na2CO3, NaCl                                       D. Al, FeCl2, FeCl3

C©u 17: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl:

A. Al, CuO, Fe, Ag       B. Al, CaO, Fe, CuO            C. Al, Fe, Cu, CuO              D. Fe, Mg, Ag, Al

C©u 18: Nước cứng tạm thời có chứa các ion nào sau đây:

A. Mg2+, Cl-, Ca2+      B. Mg2+, NO3-, Ca2+          C. Mg2+, HCO3-, Ca2+       D. Mg2+, SO42-, Ca2+

C©u 19: Cho các chất: Ca, Mg, Al, Al2O3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2, Na. Số chất có thể tác dụng với dung dịch NaOH có khí thoát ra là:

A. 7                              B. 3                                      C. 2                                     D. 6

C©u 20: Nhận xét nào dưới đây đúng?

A. Các vật dụng bằng Al không bị oxi hóa tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al(OH)3.

B. Nhôm kim loại không tan trong nước do nhôm có tính khử yếu hơn H+ trong H2O.

C. Al có thể phản ứng với HNO3 đặc trong mọi điều kiện.

D. Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là H2O.

C©u 21: Cho 7,8g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2 (đkc). Thành phần % khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp là:

A. 65,38;                      B. 63,54;                              C. 34,62                              D. 50.

C©u 22: Nhiệt phân 20 g CaCO3 thu được m gam chất rắn và 3,36 lít CO2 (đktc). Lượng CaO tạo thành ở phản ứng trên là:

A. 13,4 gam;                 B. 6,6gam                            C. 11,2 gam                         D. 8,4 gam

C©u 23: Cho 3,08g hỗn hợp gồm Mg, Al và Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,896 lit khí ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là :

A. 5,92g                        B. 4,5g                                 C. 4,48g                               D. 3,71g

C©u 24: Đem dung dịch A chứa 0,6 mol AlCl3 phản ứng với 2 lít dung dịch NaOH 1M. Phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số mol các chất NaCl, NaAlO2 trong dung dịch thu được sau phản ứng lần lượt là:

A. 1,8 và 0,6                 B. 0,6 và 1,8                        C. 1,8 và 0,2                        D. 2,4 và 0,6

C©u 25: Trường hợp không xảy ra phản ứng là:

A. Cu+dung dịch FeCl3                                                                                        B. Al + H2SO4 loãng  

C. Cu  + H2SO4 đặc, nóng                                       D. Al + dd NaCl

C©u 26: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 22,2 gam muối clorua của một kim loại hóa trị II, thu được 8g kim loại ở catôt. Kim loại đã cho là:

A. Ca                            B. Mg                                   C. Ba                                   D. Be

C©u 27: Phương pháp dùng để điều chế Mg từ MgCl2 là:

A. Điện phân nóng chảy muối MgCl2

B. Điện phân dung dịch muối MgCl2

C. Dùng Na đẩy ion Mg2+ ra khỏi dung dịch MgCl2

D. Dùng CO khử MgCl2 ở nhiệt độ cao

C©u 28: Thuốc thử duy nhất có thể nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt: NaHCO3, AlCl3, NaCl là:

A. HCl                          B. Ba(OH)2                         C. BaSO4                            D. AgNO3

C©u 29: Cấu hình electron của nguyên tử Al là:

A. 1s22s22p63s23p2    B. 1s22s22p63s23p4           C. 1s22s22p63s23p1           D. 1s22s22p63s23p3

C©u 30: Cho các chất: Ca(OH)2, HCl, Na2CO3, NaCl, Na3PO4. Số chất có thể làm mềm nuớc cứng tạm thời là:

A. 2                              B. 3                                      C. 4                                     D. 5

 

(Cho Ca = 40; Be = 9; H =1; Ba =137; Na =23; K =39; Mg = 24; O =16; C= 12)

 

----------------- HÕt 118  -----------------





No comments:

 

© 2012 Học Để ThiBlog tài liệu