Đề kiểm tra môn hóa lớp 10 chuyên



Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: KiÓm Tra 1 TiÕt Hãa 10 Chuyªn

M«n thi: Hãa 10 Chuyªn

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 149

 

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:........................

C©u 1: Cho các kết luận sau đây:

(1). Đồng có 2 đồng vị, còn Oxi có 3 đồng vị. Số phân tử Cu2O khác nhau tạo từ các loại đồng vị trên là: 6.

(2). Hiđrô có 3 đồng vị, Cacbon có 2 đồng vị. Số phân tử C2H2 được tạo ra là: 18

A. (1) đúng, (2) đúng.      B. (1) đúng, (2) sai.           C. (1) sai, (2) đúng.              D. (1) sai, (2) sai.

C©u 2: Chọn câu trả lời đúng:

A. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

B. Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt nơtron.

D. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số nơtron.

C©u 3: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (S) và nguyên tử oxi (O) ở trạng thái cơ bản có đặc điểm nào chung?

A. Đều có 6 electron lớp ngoài cùng, trong đó có 2 electron độc thân

B. Đều có 3 lớp electron

C. Đều có 4 electron độc thân

D. Đều có lớp L đã bão hoà

C©u 4: Nguyên tử khối của Cu là 63,546u và có khối lượng riêng là 8,9 g/cm3. Thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể, còn lại là các khe trống. Bán kính gần đúng của Cu là (biết 1 A0 = 10-8cm):

A. 1,82 A0                    B. 2,46 A0                           C. 1,28 A0                           D. 2,28 A0

C©u 5: O có 3 đồng vị là 16O ; 17O và 18O với % đồng vị tương ứng là a; b; c trong đó a = 1,5b và a – b = 19,8. Tìm khối lượng phân tử trung bình của O :

A. 16,421                     B. 16,425                             C. 16,436                            D. 16,416

C©u 6: Trong các ký hiệu về số electron trong phân lớp, kí hiệu nào sai ?

A. 3s1                           B. 2d10                                C. 2p6                                 D. 4f7

C©u 7: Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1. Nguyên tử nguyên tố hoá học đó là:

A. 29Cu, 24Cr, K         B. K, Ca, 29Cu                    C. 24Cr, K, Ca                     D. 29Cu, Mg, K

C©u 8: Có 4 kí hiệu nguyên tử  . Phát biểu đúng là

A. X và Y là hai đồng vị của nhau.                           B. X và Z là hai đồng vị của nhau.

C. Y và T có cùng số nơtron.                                     D. X và T có số proton và số nơtron bằng nhau.

C©u 9: Ở trạng thái cơ bản nguyên tử của nguyên tố X có 6 electron s và 2 electron độc thân, số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

A. 13 hoặc 15               B. 14 hoặc16                       C. 12 hoặc 14                      D. 13 hoặc 16

C©u 10: Phát biểu nào sau đây là của nguyên lí Pauli:

A. Trên một obitan chỉ có thể có nhiều nhất là hai electron và hai electron này chuyển động tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng của mỗi electron.

B. Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho số electron electron độc thân là tối đa và các electron này có chiều tự quay giống nhau.

C. Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt những obitan có mức năng lượng từ thấp đến cao.

D. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp, các electron có mức năng lượng electron gần bằng nhau được xếp cùng vào một lớp.

C©u 11: Trong 25.10-4 mol một loại sắt oxit X thì có 1053,5.1019 nguyên tử sắt và oxi. Xác định công thức phân tử của sắt oxit X.

A. FeO                          B. Fe2O3                             C. Fe3O4                             D. Fe2O

C©u 12: Lớp O có số electron tối đa là

A. 32                            B. 18                                    C. 72                                   D. 50

C©u 13: Câu nào sai khi nói về tia g:

A. Có khả năng đâm xuyên mạnh.                            B. Có bản chất là sóng điện từ.

C. Phát ra những photon có năng lượng thấp.            D. Không bị lệch trong điện trường và từ trường.

C©u 14: Nguyên tử    cho biết  :

A. Số khối                                                                 B. Số khối và số nơtron

C. Nguyên tử khối của nguyên tử                              D. Số khối và điện tích hạt nhân

C©u 15: Tìm phát biểu sai:

A. Trong một nguyên tử số hạt nơtron luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng số hạt proton

B. Trong một nguyên tử số proton luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân.

C. Trong nguyên tử các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định.

D. Tất cả các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều thuộc một nguyên tố hóa học.

C©u 16: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Kí hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là :

A. Al và O                    B. Mg và O                          C. Al và F                            D. Mg và F

C©u 17: Nhóm nào dưới đây gồm các hạt chứa cùng số electron?

A. F,  Ne, Na                                                            B. , Ar,                     

C. , , K+                                                      D. , 26, Mg2+

C©u 18: Cho các nguyên tử 14Si, 29Cu, 26Fe, 13Al, 23V, 12Mg, 15P, 20Ca. Có bao nhiêu nguyên tử ở trạng thái cơ bản có 2 electron lớp ngoài cùng ?

A. 2                              B. 3                                      C. 4                                     D. 5

C©u 19: Cấu hình electron của nguyên tử nào ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân nhiều nhất?

A. 24Cr                         B. Al                                    C. Ca                                   D. 35Br

C©u 20: Trong phản ứng phân hạch:  +  à  +  +  số khối của U (urani) bằng bao nhiêu?

A. 92                            B. 143                                  C. 233                                 D. 235

C©u 21: Khối lượng nguyên tử của Clo là 35,5. Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl. Phần trăm khối lượng của 35Cl có trong KClOn là 24,648%(chấp nhận kali là và oxi là ). Giá trị của n là :

A. 1                              B. 2                                      C. 3                                     D. 4

C©u 22: Nguyên tử nguyên tố M có mức năng lượng cao nhất là 4sx; nguyên tử nguyên tố R có mức năng lượng cao nhất là 3py. Biết x + y = 7. R không phải là khí hiếm. M và R lần lượt là:

A. Ca và Cl                   B. K và Ar                           C. Mg và Cl                         D. K và S

C©u 23: Cho những nhận định sau

1. Khi nguyên tử Cl nhận thêm hay mất bớt 1 số e, thì nó sẽ biến thành nguyên tố khác.

2. Khi nguyên tử Cl nhận thêm hay mất bớt 1 số e, thì nó thành ion.

3. Khi hạt nhân nguyên tử S nhận thêm 2 proton thì nó sẽ biến thành ion S2-.

4. Khi hạt nhân nguyên tử S nhận thêm 1 nơtron thì nó sẽ biến thành nguyên tố khác.

   Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định cho ở trên:

A. 1                              B. 3                                      C. 2                                     D. 4

C©u 24: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X có số hiệu:

A. 11                            B. 17                                    C. 35                                   D. 9

C©u 25: Ion A3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3. Cấu hình electron đúng của nguyên tử A là

A. [Ar] 4s2                   B. [Ar]3d54s1                      C. [Ar]3d6                           D. [Ar]3d44s2

C©u 26: Các obitan trong một phân lớp electron

A. Có cùng sự định hướng trong không gian              B. Có cùng mức năng lượng

C. Khác nhau về mức năng lượng                              D. Có hình dạng phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp

C©u 27: Chọn mệnh đề đúng nhất:

A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 notron.

B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số khối bằng 16

D. Chỉ có nguyên tử oxi mới có số notron bằng số proton

C©u 28: Một mol nguyên tử của nguyên tố X có chứa 4,816.1024 electron. Nguyên tử có số hiệu là:

A. 2                              B. 4                                      C. 6                                     D. 8

C©u 29: Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có thể giống nhau về :

A. số electron               B. số hiệu nguyên tử            C. số nơtron                         D. số proton

C©u 30: Một nguyên tử X của một nguyên tố có điện tích của hạt nhân là 27,234.10-19 Culông..

     Cho các nhận định sau về X:

(1). Ion tương ứng của X sẽ có cấu trúc là: 1s22s22p63s23p6.    

(3). X có 1 electron độc thân.

(2). X có tổng số obitan chứa e là: 10.                                   

(4). X là một kim loại.

   Có bao nhiêu nhận định không đúng trong các nhận định cho ở trên:

A. 1                              B. 2                                      C. 3                                     D. 4

(Cho Na =  6,02.1023)

----------------- HÕt 149 -----------------





No comments:

 

© 2012 Học Để ThiBlog tài liệu